STT Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực Cơ quan quản lý Thao tác
81 Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện trong nước (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
82 Cấp giấy phép hoạt động in Lĩnh vực xuất bản, in và phát hành Sở Thông tin và Truyền thông
83 Thông báo thay đổi địa chỉ trụ sở chính, văn phòng giao dịch, địa chỉ đặt hoặc cho thuê máy chủ của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng Lĩnh vực phát thanh, truyền hình và trang thông tin điện tử Sở Thông tin và Truyền thông
84 Cấp lại giấy phép hoạt động in Lĩnh vực xuất bản, in và phát hành Sở Thông tin và Truyền thông
85 Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
86 Thông báo thay đổi cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp cung cấp trò chơi điện tử G1 trên mạng do chia tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi công ty theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; thay đổi phần vốn góp dẫn đến tha đổi thành viên góp vốn (hoặc cổ đông) có phần góp vốn từ 30% vốn điều lệ trở lên Lĩnh vực phát thanh, truyền hình và trang thông tin điện tử Sở Thông tin và Truyền thông
87 Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty trách nhiệm hữu hạn Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
88 Đăng ký hoạt động cơ sở in Lĩnh vực xuất bản, in và phát hành Sở Thông tin và Truyền thông
89 Gia hạn đối với phương tiện phi thương mại Campuchia lưu trú tại Việt Nam Lĩnh vực đường bộ Sở Giao thông vận tải
90 Thông báo tạm ngừng kinh doanh Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư