STT Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực Cơ quan quản lý Thao tác
31 Thông báo thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài trong công ty cổ phần chưa niêm yết Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
32 Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
33 Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
34 Thông báo thay đổi thông tin người quản lý doanh nghiệp, thông tin người đại diện theo uỷ quyền (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
35 Công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
36 Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
37 Thông báo sử dụng, thay đổi, hủy mẫu con dấu (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
38 Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện trong nước (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
39 Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
40 Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty trách nhiệm hữu hạn Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư