CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

STT Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
211 Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế khi thay đổi địa điểm Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh
212 Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền cấp phép của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Lĩnh vực Bảo trợ xã hội
213 Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế Lĩnh vực Y tế dự phòng và môi trường
214 Cấp giấy phép hoạt động đối với khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo với trạm xá, trạm y tế cấp xã Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh
215 Cấp giấy phép hoạt động đối với Nhà Hộ Sinh thuộc thẩm quyền của Sở y tế Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh
216 Cấp giấy phép hoạt động đối với phòng khám bác sỹ gia đình thuộc phòng khám đa khoa tư nhân hoặc khoa khám bệnh của bệnh viện đa khoa Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh
217 Cấp giấy phép hoạt động đối với phòng khám bác sỹ gia đình độc lập thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh
218 Cấp giấy phép hoạt động đối với Phòng khám chuyên khoa thuộc thẩm quyền của Sở y tế Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh
219 Cấp giấy phép hoạt động đối với Phòng khám đa khoa thuộc thẩm quyền của Sở y tế Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh
220 Cấp Giấy phép hoạt động đối với trạm sơ cấp cứu chữ thập đỏ Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh