CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

STT Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
231 Cấp giấy phép kinh doanh karaoke (do cơ quan cấp giấy phép kinh doanh cấp huyện cấp) Lĩnh vực văn hóa cơ sở
232 Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô Lĩnh vực đường bộ
233 Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP Lĩnh vực thương mại quốc tế
234 Cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam Lĩnh vực Việc làm - An toàn lao động
235 Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động Lĩnh vực thương mại quốc tế
236 Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) Lĩnh vực thương mại quốc tế
237 Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) Lĩnh vực thương mại quốc tế
238 Cấp Giấy phép liên vận Việt Nam - Campuchia đối với phương tiện vận tải phi thương mại là xe công vụ, xe của các đoàn thể và các tổ chức quốc tế, đoàn ngoại giao, xe do doanh nhân ngoại quốc tự lái trừ phương tiện của các cơ quan Trung ương của Đảng, Nhà nước, Quốc hội, văn phòng các Bộ, các đoàn thể và các tổ chức quốc tế, đoàn ngoại giao đóng tại Hà Nội Lĩnh vực đường bộ
239 Cấp Giấy phép liên vận Việt – Lào cho phương tiện Lĩnh vực đường bộ
240 Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ Lĩnh vực đường bộ