CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

STT Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
21 Cấp bổ sung giấy chứng nhận trại nuôi động vật rừng thông thường vì mục đích thương mại Lĩnh vực lâm nghiệp
22 Cấp bổ sung lồng ghép nhiệm vụ của phòng khám bác sỹ gia đình đối với trạm y tế cấp xã Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh
23 Cấp bổ sung phạm vi hoạt động chuyên môn trong chứng chỉ hành nghề thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh
24 Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu Lĩnh vực lưu thông hàng hóa
25 Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu Lĩnh vực lưu thông hàng hóa
26 Cấp chứng chỉ hành nghề bác sỹ gia đình thuộc thẩm quyền của Sở Y tế từ ngày 01/01/2016 Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh
27 Cấp Chứng chỉ hành nghề dược (bao gồm cả trường hợp cấp Chứng chỉ hành nghề dược nhưng Chứng chỉ hành nghề dược bị thu hồi theo quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 Điều 28 của Luật dược) theo hình thức xét hồ sơ Lĩnh vực Dược phẩm, Mỹ phẩm
28 Cấp Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ trong trường hợp Chứng chỉ hành nghề dược bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp Chứng chỉ hành nghề dược Lĩnh vực Dược phẩm, Mỹ phẩm
29 Cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III Lĩnh vực cấp chứng chỉ năng lực và chứng chỉ hành nghề
30 Cấp chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh đối với người Việt Nam thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh