CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

STT Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
31 Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người được miễn tập sự hành nghề luật sư Lĩnh vực luật sư
32 Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người được đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư Lĩnh vực luật sư
33 Cấp chứng chỉ hành nghề mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia Lĩnh vực Di sản văn hóa
34 Cấp chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích Lĩnh vực Di sản văn hóa
35 Cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III Lĩnh vực cấp chứng chỉ năng lực và chứng chỉ hành nghề
36 Cấp chứng nhận nguồn gốc lô cây con Lĩnh vực lâm nghiệp
37 Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III Lĩnh vực cấp chứng chỉ năng lực và chứng chỉ hành nghề
38 Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh khí dầu mỏ hoá lỏng cho cửa hàng bán LPG chai Lưu thông hàng hóa trong nước
39 Cấp gia hạn giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân Lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn xã hội
40 Cấp gia hạn, điều chỉnh giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện trên địa bàn thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh(trừ đập, hồ chứa thủy điện quy định tại điểm a khoản 3 Điều 22 Nghị định số 114/2018/NĐ-CP) Lĩnh vực điện