CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

STT Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
81 Cấp giấy chứng nhận là lương y cho các đối tượng quy định tại Khoản 6, Điều 1, Thông tư số 29/2015/TT-BYT Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh
82 Cấp giấy chứng nhận lưu giữ thủy sinh vật ngoại lai Lĩnh vực thuỷ sản
83 Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (Certificate of Free Sale-CFS) đối với Giống vật nuôi (bao gồm phôi, tinh, con giống vật nuôi); Thức ăn chăn nuôi, chất bổ sung vào thức ăn chăn nuôi; Môi trường pha chế, bảo quản tinh, phôi động vật; Vật tư, hóa chất chuyên dùng trong chăn nuôi Lĩnh vực chăn nuôi và thú y
84 Cấp giấy chứng nhận nghiệp vụ tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình Lĩnh vực Gia đình
85 Cấp giấy chứng nhận nghiệp vụ về chăm sóc nạn nhân bạo lực gia đình Lĩnh vực Gia đình
86 Cấp giấy chứng nhận người sở hữu bài thuốc gia truyền và phương pháp chữa bệnh gia truyền thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh
87 Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu Lĩnh vực đất đai
88 Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp tỉnh Lĩnh vực công nghiệp
89 Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế tàu cá Lĩnh vực thuỷ sản
90 Cấp giấy chứng nhận thẩm định thiết kế xe cơ giới cải tạo Lĩnh vực đăng kiểm