CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

STT Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
91 Cấp giấy chứng nhận thẩm định thiết kế xe cơ giới cải tạo Lĩnh vực đăng kiểm
92 Cấp giấy chứng nhận thuyết minh viên du lịch Lĩnh vực Lữ hành
93 Cấp giấy chứng nhận tổ chức đủ điều kiện hoạt động giám định sở hữu công nghiệp Lĩnh vực sở hữu trí tuệ
94 Cấp giấy chứng nhận trại nuôi gấu Lĩnh vực lâm nghiệp
95 Cấp giấy chứng nhận trại nuôi động vật rừng thông thường vì mục đích thương mại Lĩnh vực lâm nghiệp
96 Cấp Giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe loại 3 đủ điều kiện hoạt động Lĩnh vực đường bộ
97 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (hoặc Phiếu kiểm soát thu hoạch) cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản
98 Cấp giấy chứng nhận đăng ký bè cá Lĩnh vực thuỷ sản
99 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ (trừ những trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ) Lĩnh vực công nghệ
100 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ) Lĩnh vực công nghệ
101 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện thay thế cho nội dung đăng ký hoạt động trong Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện do cơ quan đăng ký đầu tư cấp mà không thay đổi nội dung đăng ký hoạt động Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
102 Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình Lĩnh vực Gia đình
103 Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình Lĩnh vực Gia đình
104 Cấp Giấy Chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp huyện) Lĩnh vực gia đình
105 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lần đầu cho tổ chức khoa học và công nghệ Lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ
106 Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động liên kết đào tạo đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp Lĩnh vực Dạy nghề
107 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời xe máy chuyên dùng Lĩnh vực đường bộ
108 Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá Lĩnh vực thuỷ sản
109 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá cải hoán Lĩnh vực thuỷ sản
110 Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá chuyển nhượng quyền sở hữu Lĩnh vực thuỷ sản
111 Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá không thời hạn (đối với tàu cá nhập khẩu) Lĩnh vực thuỷ sản
112 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá tạm thời Lĩnh vực thuỷ sản
113 Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá tạm thời (đối với tàu cá nhập khẩu) Lĩnh vực thuỷ sản
114 Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá thuộc diện thuê tàu trần hoặc thuê-mua tàu Lĩnh vực thuỷ sản
115 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá đóng mới Lĩnh vực thuỷ sản
116 Cấp giấy chứng nhận đăng ký trại nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, cơ sở trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp, quý, hiếm theo quy định của pháp luật Việt Nam và Phụ lục II, III của CITES (trừ các loài thủy sinh) Lĩnh vực lâm nghiệp
117 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án có quy mô vốn đầu tư từ 5.000 tỷ đồng trở lên nhưng phù hợp với quy hoạch được cấp thẩm quyền phê duyệt và thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư Lĩnh vực đầu tư
118 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư Lĩnh vực đầu tư
119 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư Lĩnh vực đầu tư
120 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư Lĩnh vực đầu tư