CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

STT Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
651 Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục Lĩnh vực giáo dục và đào tạo
652 Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục Lĩnh vực giáo dục và đào tạo
653 Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại Lĩnh vực giáo dục và đào tạo
654 Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động giáo dục Lĩnh vực giáo dục và đào tạo
655 Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động trở lại Lĩnh vực giáo dục và đào tạo
656 Cho phép Đoàn khám bệnh, chữa bệnh nước ngoài tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Sở Y tế Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh
657 Cho phép Đoàn khám bệnh, chữa bệnh trong nước tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Sở Y tế Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh
658 Cho phép Đội khám bệnh, chữa bệnh chữ thập đỏ lưu động tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Sở Y tế Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh
659 Cho ý kiến trong giai đoạn lập dự án đầu tư xây dựng công trình bảo đảm an ninh, quốc phòng trên đường thủy nội địa địa phương Lĩnh vực đường thủy nội địa
660 Cho ý kiến trong giai đoạn lập dự án đầu tư xây dựng công trình trên tuyến đường thủy nội địa địa phương; đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương Lĩnh vực đường thủy nội địa
661 Chứng nhận cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng đã hoàn thành việc thực hiện các biện pháp xử lý triệt để theo Quyết định số 64/2003/QĐ-TTg Lĩnh vực môi trường
662 Chứng nhận lại thủy sản khai thác Lĩnh vực thuỷ sản
663 Chứng nhận thủy sản khai thác Lĩnh vực thuỷ sản
664 Chứng nhận đủ điều kiện sử dụng dấu định lượng Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng
665 Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận Lĩnh vực chứng thực
666 Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận Lĩnh vực chứng thực
667 Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp Lĩnh vực chứng thực
668 Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp Lĩnh vực chứng thực
669 Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được) Lĩnh vực chứng thực
670 Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản Lĩnh vực chứng thực
671 Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản Lĩnh vực chứng thực
672 Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản Lĩnh vực chứng thực
673 Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch Lĩnh vực chứng thực
674 Chuyển cơ sở bảo trợ xã hội, quỹ xã hội, quỹ từ thiện thành doanh nghiệp xã hội Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
675 Chuyển giao quyết định giải quyết bồi thường Lĩnh vực bồi thường nhà nước
676 Chuyển loại rừng đối với khu rừng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập Lĩnh vực lâm nghiệp
677 Chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với hộ gia đình, cá nhân Lĩnh vực đất đai
678 Chuyển nhượng dự án đầu tư Lĩnh vực đầu tư
679 Chuyển nhượng máy photocopy màu, máy in có chức năng photocopy màu Lĩnh vực xuất bản, in và phát hành
680 Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản Lĩnh vực khoáng sản
681 Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản VLXD thông thường và than bùn Lĩnh vực khoáng sản
682 Chuyển nhượng Văn phòng công chứng Lĩnh vực công chứng
683 Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đến) Lĩnh vực Việc làm - An toàn lao động
684 Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đi) Lĩnh vực Việc làm - An toàn lao động
685 Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở Lĩnh vực đăng ký biện pháp đảm bảo
686 Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở Lĩnh vực đăng kí biện pháp bảo đảm
687 Chuyển tiếp điều trị bệnh nhân nghiện chất dạng thuốc phiện Lĩnh vực Y tế dự phòng và môi trường
688 Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở Lĩnh vực giáo dục và đào tạo
689 Chuyển trường đối với học sinh Trung học phổ thông Lĩnh vực giáo dục và đào tạo
690 Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non bán công sang cơ sở giáo dục mầm non công lập Lĩnh vực giáo dục và đào tạo
691 Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non bán công sang cơ sở giáo dục mầm non dân lập Lĩnh vực giáo dục và đào tạo
692 Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
693 Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
694 Chuyển đổi công ty luật trách nhiệm hữu hạn và công ty luật hợp danh Lĩnh vực luật sư
695 Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
696 Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty trách nhiệm hữu hạn Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
697 Chuyển đổi loại hình Văn phòng giám định tư pháp Lĩnh vực giám định tư pháp
698 Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân Lĩnh vực đất đai
699 Chuyển đổi trường phổ thông dân tộc bán trú Lĩnh vực giáo dục và đào tạo
700 Chuyển đổi Văn phòng công chứng do một công chứng viên thành lập Lĩnh vực công chứng