CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

STT Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
801 Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện huấn luyện an toàn vệ sinh lao động hạng B (đối với tổ chức, doanh nghiệp do cơ quan có thẩm quyền cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định thành lập; doanh nghiệp, đơn vị do địa phương quản lý) Lĩnh vực Việc làm - An toàn lao động
802 Gia hạn giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm Lĩnh vực Việc làm - An toàn lao động
803 Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản Lĩnh vực khoáng sản
804 Gia hạn giấy phép khai thác tận thu khoáng sản Lĩnh vực khoáng sản
805 Gia hạn giấy phép khai thác thuỷ sản Lĩnh vực thuỷ sản
806 Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ Lĩnh vực thương mại quốc tế
807 Gia hạn Giấy phép liên vận Việt – Lào và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào Lĩnh vực đường bộ
808 Gia hạn Giấy phép nhận chìm ở biển Lĩnh vực biển và hải đảo (nhận chìm)
809 Gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản VLXD thông thường và than bùn Lĩnh vực khoáng sản
810 Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Quảng Ngãi Lĩnh vực thương mại quốc tế
811 Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài Lĩnh vực Lữ hành
812 Gia hạn giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp Lĩnh vực phát thanh, truyền hình và trang thông tin điện tử
813 Gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ (sử dụng thiết bị X - quang chẩn đoán trong y tế) Lĩnh vực năng lượng nguyên tử, an toàn bức xạ hạt nhân
814 Gia hạn Giấy phép vận tải qua biên giới Campuchia - Lào - Việt Nam và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào và Campuchia Lĩnh vực đường bộ
815 Gia hạn giấy phép xây dựng Lĩnh vực quy hoạch, xây dựng
816 Gia hạn quyết định giao khu vực biển Lĩnh vực biển và hải đảo
817 Gia hạn sử dụng đất Lĩnh vực tài nguyên, môi trường
818 Gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế Lĩnh vực đất đai
819 Gia hạn việc tạm đình chỉ hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với Quản tài viên, doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản Lĩnh vực quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản
820 Gia hạn đối với phương tiện phi thương mại Campuchia lưu trú tại Việt Nam Lĩnh vực đường bộ
821 Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động liên quan đến đê điều Lĩnh vực đê điều
822 Giải quyết bồi thường tại cơ quan có trách nhiệm bồi thường trong hoạt động quản lý hành chính Lĩnh vực bồi thường nhà nước
823 Giải quyết chế độ mai táng phí, trợ cấp một lần khi người có công từ trần Lĩnh vực Người có công
824 Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng Lĩnh vực Người có công
825 Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế Lĩnh vực Người có công
826 Giải quyết chế độ trợ cấp bệnh binh Lĩnh vực Người có công
827 Giải quyết chế độ trợ cấp hàng tháng đối với đối tượng tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc, làm nhiệm vụ quốc tế ở Cămpuchia, giúp bạn Lào sau ngày 30/4/1975 đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc Lĩnh vực Người có công
828 Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào và Cămpuchia Lĩnh vực Người có công
829 Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với đối tượng tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc, làm nhiệm vụ quốc tế ở Cămpuchia, giúp bạn Lào sau ngày 30/4/1975 đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc Lĩnh vực Người có công
830 Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ Lĩnh vực Người có công
831 Giải quyết chế độ trợ cấp tuất đối với vợ (hoặc chồng) liệt sĩ đi lấy chồng hoặc vợ khác Lĩnh vực Người có công
832 Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến Lĩnh vực Người có công
833 Giải quyết chế độ trợ cấp đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đày Lĩnh vực Người có công
834 Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Bà mẹ Việt Nam anh hùng Lĩnh vực Người có công
835 Giải quyết chế độ đối ưu đãi với thân nhân liệt sĩ Lĩnh vực Người có công
836 Giải quyết chế độ đối với người hoạt động cách mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 Lĩnh vực Người có công
837 Giải quyết chế độ đối với người hoạt động cách mạng từ ngày 01/01/1945 đến ngày ngày tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 Lĩnh vực Người có công
838 Giải quyết chế độ đối với thương binh đồng thời là bệnh binh Lĩnh vực Người có công
839 Giải quyết chế độ đối với thương binh đồng thời là người hưởng chế độ mất sức lao động Lĩnh vực Người có công
840 Giải quyết chế độ đối với thương binh, người hưởng chính sách như thương binh. Lĩnh vực Người có công
841 Giải quyết chế độ, chính sách theo Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg ngày 08/11/2005 của Thủ tướng chính phủ về chế độ, chính sách đối với một số đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước theo diện dân chính Lĩnh vực Người có công
842 Giải quyết hỗ trợ học nghề Lĩnh vực Việc làm - An toàn lao động
843 Giải quyết hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động Lĩnh vực Việc làm - An toàn lao động
844 Giải quyết hưởng chế độ ưu đãi đối với con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học Lĩnh vực Người có công
845 Giải quyết hưởng chế độ ưu đãi đối với người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học Lĩnh vực Người có công
846 Giải quyết hưởng lại chế độ ưu đãi người có công (đang hưởng chế độ ưu đãi mà phạm tội nay đã chấp hành xong hình phạt xin phục hồi chế độ ưu đãi) Lĩnh vực Người có công
847 Giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp Lĩnh vực Việc làm - An toàn lao động
848 Giải quyết khiếu nại lần hai tại cấp huyện Lĩnh vực giải quyết khiếu nại, tố cáo, tiếp công dân và xử lý đơn
849 Giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp huyện Lĩnh vực giải quyết khiếu nại, tố cáo, tiếp công dân và xử lý đơn
850 Giải quyết khiếu nại về bồi thường nhà nước lần hai Lĩnh vực bồi thường nhà nước