CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

STT Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1001 Sáp nhập, chia, tách trường phổ thông dân tộc bán trú Lĩnh vực giáo dục và đào tạo
1002 Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học Lĩnh vực giáo dục và đào tạo
1003 Sáp nhập, chia, tách trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài Lĩnh vực Dạy nghề
1004 Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở Lĩnh vực giáo dục và đào tạo
1005 Sửa chữa sai sót nội dung biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã đăng ký do lỗi của cơ quan đăng ký Lĩnh vực đăng ký biện pháp đảm bảo
1006 Sửa chữa sai sót nội dung biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã đăng ký do lỗi của cơ quan đăng ký Lĩnh vực đăng kí biện pháp bảo đảm
1007 Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch Lĩnh vực chứng thực
1008 Sửa đổi thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công Lĩnh vực Người có công
1009 Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng Lĩnh vực viễn thông và Internet
1010 Sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0.4kV. Lĩnh vực điện
1011 Sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động phát điện đối với các nhà máy điện có quy mô công suất dưới 3 MW. Lĩnh vực điện
1012 Sữa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển Lĩnh vực biển và hải đảo (nhận chìm)
1013 Sửa đổi, bổ sung giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân Lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn xã hội
1014 Sửa đổi, bổ sung Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp Lĩnh vực phát thanh, truyền hình và trang thông tin điện tử
1015 Sửa đổi, bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức xạ (sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế) Lĩnh vực năng lượng nguyên tử, an toàn bức xạ hạt nhân
1016 Sửa đổi, bổ sung Giấy phép Tư vấn giám sát thi công các công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp từ 35 kV trở xuống. Lĩnh vực điện
1017 Sửa đổi, bổ sung Giấy phép Tư vấn đầu tư xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 35kV trở xuống. Lĩnh vực điện
1018 Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên) Lĩnh vực thuỷ sản
1019 Sữa đổi, bổ sung quyết định giao khu vực biển Lĩnh vực biển và hải đảo
1020 Tách thửa hoặc hợp thửa đất Lĩnh vực đất đai
1021 Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp Lĩnh vực Việc làm - An toàn lao động
1022 Tạm ngừng hoạt động của dự án đầu tư Lĩnh vực đầu tư
1023 Tạm ngừng hoạt động của hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã Lĩnh vực thành lập và hoạt động của hợp tác xã
1024 Tạm ngừng hoạt động của liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã Lĩnh vực thành lập và hoạt động của liên hiệp HTX
1025 Tạm ngừng hoạt động hộ kinh doanh Lĩnh vực thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh
1026 Tạm ngừng tập sự hành nghề công chứng Lĩnh vực công chứng
1027 Tạm đình chỉ hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản Lĩnh vực quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản
1028 Tạm đình chỉ hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với Quản tài viên Lĩnh vực quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản
1029 Thẩm tra phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành đối với dự án nhóm B Lĩnh vực tài chính đầu tư
1030 Thẩm tra phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành đối với dự án nhóm C Lĩnh vực tài chính đầu tư
1031 Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật/Báo cáo kinh tế kỹ thuật điều chỉnh; thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng/thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng điều chỉnh (trường hợp thiết kế 1 bước) Lĩnh vực xây dựng
1032 Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình năng lượng, dầu khí Lĩnh vực điện
1033 Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi dự án đầu tư công không có cấu phần xây dựng Lĩnh vực dự án đầu tư
1034 Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư Lĩnh vực dự án đầu tư
1035 Thẩm định chủ trương dự án đầu tư công Lĩnh vực dự án đầu tư
1036 Thẩm định công nghệ của dự án đầu tư Lĩnh vực công nghệ
1037 Thẩm định danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật trong lựa chọn nhà đầu tư Lĩnh vực đấu thầu
1038 Thẩm định dự án, thiết kế cơ sở xây dựng công trình năng lượng, dầu khí Lĩnh vực điện
1039 Thẩm định dự toán dự án đầu tư không có cấu phần xây dựng Lĩnh vực đầu tư
1040 Thẩm định hồ sơ mời sơ tuyển trong lựa chọn nhà đầu tư Lĩnh vực đấu thầu
1041 Thẩm định hồ sơ mời thầu (hồ sơ yêu cầu) gói thầu thuộc dự án đầu tư công do UBND tỉnh làm chủ đầu tư Lĩnh vực đấu thầu
1042 Thẩm định hồ sơ mời thầu (hồ sơ yêu cầu) trong lựa chọn nhà đầu tư Lĩnh vực đấu thầu
1043 Thẩm định kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự án đầu tư công Lĩnh vực đấu thầu
1044 Thẩm định kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư Lĩnh vực đấu thầu
1045 Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu thuộc dự án đầu tư công do UBND tỉnh làm chủ đầu tư Lĩnh vực đấu thầu
1046 Thẩm định kết quả lựa chọn nhà đầu tư Lĩnh vực đấu thầu
1047 Thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người Lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ
1048 Thẩm định kết quả đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển trong lựa chọn nhà đầu tư Lĩnh vực đấu thầu
1049 Thẩm định lại, xếp hạng lại hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1 sao, 2 sao cho khách sạn, làng du lịch Lĩnh vực Khách sạn
1050 Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện Lĩnh vực xây dựng