CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

STT Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
201 Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với Nhà Hộ Sinh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh
202 Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với Phòng chẩn trị y học cổ truyền thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh
203 Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với phòng khám chẩn đoán hình ảnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh
204 Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với Phòng khám chuyên khoa thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh
205 Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với Phòng khám đa khoa thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh
206 Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với phòng xét nghiệm thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh
207 Cấp giấy phép hoạt động đối với bệnh viện thuộc Sở Y tế và áp dụng đối với trường hợp khi thay đổi hình thức tổ chức, chia tách, hợp nhất, sáp nhập Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh
208 Cấp giấy phép hoạt động đối với bệnh viện trên địa bàn quản lý của Sở Y tế (trừ các bệnh viện thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế và Bộ Quốc phòng) và áp dụng đối với trường hợp khi thay đổi hình thức tổ chức, chia tách, hợp nhất, sáp nhập Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh
209 Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở dịch vụ cấp cứu, hỗ trợ vận chuyển người bệnh Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh
210 Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở dịch vụ chăm sóc sức khoẻ tại nhà Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh
211 Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở dịch vụ kính thuốc Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh
212 Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở dịch vụ làm răng giả Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh
213 Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở dịch vụ tiêm (chích), thay băng, đếm mạch, đo nhiệt độ, đo huyết áp Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh
214 Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khi thay đổi người chịu trách nhiệm chuyên môn của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh
215 Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế khi thay đổi tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh
216 Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế khi thay đổi địa điểm Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh
217 Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền cấp phép của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Lĩnh vực Bảo trợ xã hội
218 Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế Lĩnh vực Y tế dự phòng và môi trường
219 Cấp giấy phép hoạt động đối với khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo với trạm xá, trạm y tế cấp xã Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh
220 Cấp giấy phép hoạt động đối với Nhà Hộ Sinh thuộc thẩm quyền của Sở y tế Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh
221 Cấp giấy phép hoạt động đối với Phòng chẩn trị y học cổ truyền thuộc thẩm quyền của Sở y tế Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh
222 Cấp giấy phép hoạt động đối với phòng khám bác sỹ gia đình thuộc phòng khám đa khoa tư nhân hoặc khoa khám bệnh của bệnh viện đa khoa Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh
223 Cấp giấy phép hoạt động đối với phòng khám bác sỹ gia đình độc lập thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh
224 Cấp giấy phép hoạt động đối với phòng khám chẩn đoán hình ảnh, phòng X-quang thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh
225 Cấp giấy phép hoạt động đối với Phòng khám chuyên khoa thuộc thẩm quyền của Sở y tế Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh
226 Cấp giấy phép hoạt động đối với Phòng khám đa khoa thuộc thẩm quyền của Sở y tế Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh
227 Cấp giấy phép hoạt động đối với phòng khám, tư vấn và điều trị dự phòng thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh
228 Cấp giấy phép hoạt động đối với phòng khám, điều trị bệnh nghề nghiệp thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh
229 Cấp giấy phép hoạt động đối với phòng xét nghiệm thuộc thẩm quyền của Sở y tế Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh
230 Cấp Giấy phép hoạt động đối với trạm sơ cấp cứu chữ thập đỏ Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh
231 Cấp giấy phép hoạt động đối với trạm xá, trạm y tế cấp xã Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh
232 Cấp Giấy phép hoạt động đối với điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh
233 Cấp giấy phép khai quật khẩn cấp Lĩnh vực Di sản văn hóa
234 Cấp giấy phép khai thác khoáng sản Lĩnh vực khoáng sản
235 Cấp giấy phép khai thác tận thu khoáng sản Lĩnh vực khoáng sản
236 Cấp Giấy phép khai thác thuỷ sản Lĩnh vực thuỷ sản
237 Cấp giấy phép khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên không vì mục đích thương mại trên các lâm phận của các chủ rừng thuộc địa phương quản lý Lĩnh vực lâm nghiệp
238 Cấp giấy phép khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên vì mục đích thương mại trên các lâm phận của các chủ rừng thuộc địa phương quản lý Lĩnh vực lâm nghiệp
239 Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP Lĩnh vực thương mại quốc tế
240 Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn Lĩnh vực thương mại quốc tế
241 Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí Lĩnh vực thương mại quốc tế
242 Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa Lĩnh vực thương mại quốc tế
243 Cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa Lĩnh vực Lữ hành
244 Cấp giấy phép kinh doanh karaoke (do cơ quan cấp giấy phép kinh doanh cấp huyện cấp) Lĩnh vực văn hóa cơ sở
245 Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô Lĩnh vực đường bộ
246 Cấp giấy phép kinh doanh vũ trường Lĩnh vực Văn hóa cơ sở
247 Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP Lĩnh vực thương mại quốc tế
248 Cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam Lĩnh vực Việc làm - An toàn lao động
249 Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động Lĩnh vực thương mại quốc tế
250 Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) Lĩnh vực thương mại quốc tế