CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

STT Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
751 Công nhận lần đầu “Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới” Lĩnh vực văn hóa cơ sở
752 Công nhận làng nghề Lĩnh vực phát triển nông thôn
753 Công nhận làng nghề truyền thống Lĩnh vực phát triển nông thôn
754 Công nhận lần đầu “Thôn văn hóa”, “Làng văn hóa”, “Ấp văn hóa”, “Bản văn hóa” và tương đương Lĩnh vực văn hóa cơ sở
755 Công nhận lần đầu “Tổ dân phố văn hóa” và tương đương Lĩnh vực văn hóa cơ sở
756 Công nhận nghề truyền thống Lĩnh vực phát triển nông thôn
757 Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp (gồm công nhận: Cây trội; lâm phần tuyển chọn; rừng giống chuyển hóa; rừng giống; vườn cây đầu dòng) Lĩnh vực lâm nghiệp
758 Công nhận phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em năm tuổi đối với đơn vị cấp huyện Lĩnh vực giáo dục và đào tạo
759 Công nhận Quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ Lĩnh vực quỹ
760 Công nhận trường mầm non đạt chuẩn quốc gia Lĩnh vực giáo dục và đào tạo
761 Công nhận trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia Lĩnh vực giáo dục và đào tạo
762 Công nhận trường tiểu học đạt mức chất lượng tối thiểu Lĩnh vực giáo dục và đào tạo
763 Công nhận trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục, trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài chuyển sang hoạt động không vì lợi nhuận Lĩnh vực Dạy nghề
764 Công nhận trường trung học cơ sở đạt chuẩn Quốc gia Lĩnh vực giáo dục và đào tạo
765 Công nhận trường trung học phổ thông có nhiều cấp học đạt chuẩn Quốc gia Lĩnh vực giáo dục và đào tạo
766 Công nhận trường trung học phổ thông đạt chuẩn Quốc gia Lĩnh vực giáo dục và đào tạo
767 Công nhận và cấp thẻ Cộng tác viên trợ giúp pháp lý Lĩnh vực trợ giúp pháp lý
768 Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên) Lĩnh vực thuỷ sản
769 Công nhận vườn cây đầu dòng cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm Lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
770 Công nhận xã đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ Lĩnh vực giáo dục và đào tạo
771 Công nhận điểm du lịch Lĩnh vực Lữ hành
772 Công nhận ban vận động thành lập hội Lĩnh vực về hội
773 Công nhận lại “Tổ dân phố văn hóa” và tương đương Lĩnh vực văn hóa cơ sở
774 Cung cấp thông tin về dự án đầu tư Lĩnh vực đầu tư
775 Cung cấp thông tin, bản sao Báo cáo đánh giá tác động xã hội và Văn bản tiếp nhận viện trợ, tài trợ Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
776 Di chuyển hồ sơ người có công với cách mạng Lĩnh vực Người có công
777 Di chuyển đăng ký xe máy chuyên dùng Lĩnh vực đường bộ
778 Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh Lĩnh vực Bảo trợ xã hội
779 Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện Lĩnh vực bảo trợ xã hội
780 Ghi chú việc nuôi con nuôi đã đăng ký tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài Lĩnh vực nuôi con nuôi
781 Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch) Lĩnh vực hộ tịch
782 Ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài Lĩnh vực hộ tịch
783 Ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài Lĩnh vực hộ tịch
784 Gia hạn chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức giao thông của nút giao đường nhánh đấu nối vào quốc lộ ủy thác Lĩnh vực đường bộ
785 Gia hạn chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ đang khai thác Lĩnh vực đường bộ
786 Gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng Lĩnh vực viễn thông và Internet
787 Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện huấn luyện an toàn vệ sinh lao động hạng B (đối với tổ chức, doanh nghiệp do cơ quan có thẩm quyền cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định thành lập; doanh nghiệp, đơn vị do địa phương quản lý) Lĩnh vực Việc làm - An toàn lao động
788 Gia hạn giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động Lĩnh vực Lao động - Tiền lương
789 Gia hạn giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm Lĩnh vực Việc làm - An toàn lao động
790 Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản Lĩnh vực khoáng sản
791 Gia hạn giấy phép khai thác tận thu khoáng sản Lĩnh vực khoáng sản
792 Gia hạn giấy phép khai thác thuỷ sản Lĩnh vực thuỷ sản
793 Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ Lĩnh vực thương mại quốc tế
794 Gia hạn Giấy phép liên vận Việt – Lào và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào Lĩnh vực đường bộ
795 Gia hạn Giấy phép nhận chìm ở biển Lĩnh vực biển và hải đảo (nhận chìm)
796 Gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản VLXD thông thường và than bùn Lĩnh vực khoáng sản
797 Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Quảng Ngãi Lĩnh vực thương mại quốc tế
798 Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài Lĩnh vực Lữ hành
799 Gia hạn giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp Lĩnh vực phát thanh, truyền hình và trang thông tin điện tử
800 Gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ (sử dụng thiết bị X - quang chẩn đoán trong y tế) Lĩnh vực năng lượng nguyên tử, an toàn bức xạ hạt nhân
801 Gia hạn Giấy phép vận tải qua biên giới Campuchia - Lào - Việt Nam và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào và Campuchia Lĩnh vực đường bộ
802 Gia hạn quyết định giao khu vực biển Lĩnh vực biển và hải đảo
803 Gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế Lĩnh vực đất đai
804 Gia hạn việc tạm đình chỉ hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với Quản tài viên, doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản Lĩnh vực quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản
805 Gia hạn đối với phương tiện phi thương mại Campuchia lưu trú tại Việt Nam Lĩnh vực đường bộ
806 Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, đổi tên Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập) Lĩnh vực Việc làm - An toàn lao động
807 Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động liên quan đến đê điều Lĩnh vực đê điều
808 Giải quyết bồi thường tại cơ quan có trách nhiệm bồi thường trong hoạt động quản lý hành chính Lĩnh vực bồi thường nhà nước
809 Giải quyết chế độ mai táng phí, trợ cấp một lần khi người có công từ trần Lĩnh vực Người có công
810 Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng Lĩnh vực Người có công
811 Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế Lĩnh vực Người có công
812 Giải quyết chế độ trợ cấp bệnh binh Lĩnh vực Người có công
813 Giải quyết chế độ trợ cấp hàng tháng đối với đối tượng tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc, làm nhiệm vụ quốc tế ở Cămpuchia, giúp bạn Lào sau ngày 30/4/1975 đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc Lĩnh vực Người có công
814 Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào và Cămpuchia Lĩnh vực Người có công
815 Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với đối tượng tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc, làm nhiệm vụ quốc tế ở Cămpuchia, giúp bạn Lào sau ngày 30/4/1975 đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc Lĩnh vực Người có công
816 Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ Lĩnh vực Người có công
817 Giải quyết chế độ trợ cấp tuất đối với vợ (hoặc chồng) liệt sĩ đi lấy chồng hoặc vợ khác Lĩnh vực Người có công
818 Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến Lĩnh vực Người có công
819 Giải quyết chế độ trợ cấp đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đày Lĩnh vực Người có công
820 Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Bà mẹ Việt Nam anh hùng Lĩnh vực Người có công
821 Giải quyết chế độ đối ưu đãi với thân nhân liệt sĩ Lĩnh vực Người có công
822 Giải quyết chế độ đối với người hoạt động cách mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 Lĩnh vực Người có công
823 Giải quyết chế độ đối với người hoạt động cách mạng từ ngày 01/01/1945 đến ngày ngày tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 Lĩnh vực Người có công
824 Giải quyết chế độ đối với thương binh đồng thời là bệnh binh Lĩnh vực Người có công
825 Giải quyết chế độ đối với thương binh đồng thời là người hưởng chế độ mất sức lao động Lĩnh vực Người có công