CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

STT Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
751 Công bố đóng luồng, tuyến đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương Lĩnh vực đường thủy nội địa
752 Công bố đủ điều kiện hoạt động đối với cơ sở dịch vụ thẩm mỹ Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh
753 Công bố đủ điều kiện hoạt động đối với cơ sở dịch vụ xoa bóp (massge) Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh
754 Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D Lĩnh vực quản lý trang thiết bị y tế
755 Công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế Lĩnh vực quản lý trang thiết bị y tế
756 Công bố đưa bến xe hàng vào khai thác Lĩnh vực đường bộ
757 Công bố đưa bến xe khách vào khai thác Lĩnh vực đường bộ
758 Công bố đưa trạm dừng nghỉ vào khai thác Lĩnh vực đường bộ
759 Công khai hoạt động của doanh nghiệp xã hội Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
760 Công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng cấp tỉnh, ban hoặc trung tâm quản lý di tích Lĩnh vực Di sản văn hóa
761 Công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng ngoài công lập, tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu hoặc đang quản lý hợp pháp hiện vật Lĩnh vực Di sản văn hóa
762 Công nhận cây đầu dòng cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm Lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
763 Công nhận cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Sở Y tế, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của y tế ngành, bệnh viện tư nhân thuộc địa bàn quản lý đủ điều kiện thực hiện can thiệp y tế để xác định lại giới tính Lĩnh vực Giám định Y khoa
764 Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch Lĩnh vực Khách sạn
765 Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ chăm sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch Lĩnh vực du lịch khác
766 Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch Lĩnh vực Khách sạn
767 Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ thể thao đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch Lĩnh vực du lịch khác
768 Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch Lĩnh vực du lịch khác
769 Công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1 sao, 2 sao, 3 sao đối với khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch Lĩnh vực Khách sạn
770 Công nhận huyện đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ. Lĩnh vực giáo dục và đào tạo
771 Công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu Lĩnh vực công nghệ
772 Công nhận lại “Phường, Thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị” Lĩnh vực văn hóa cơ sở
773 Công nhận lại “Thôn văn hóa”, “Làng văn hóa”, “Ấp văn hóa”, “Bản văn hóa” và tương đương Lĩnh vực văn hóa cơ sở
774 Công nhận lại “Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới” Lĩnh vực văn hóa cơ sở
775 Công nhận lại: Cơ quan đạt chuẩn văn hóa, Đơn vị đạt chuẩn văn hóa, Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa Lĩnh vực Văn hóa cơ sở
776 Công nhận lần đầu “Cơ quan đạt chuẩn văn hóa”, “Đơn vị đạt chuẩn văn hóa”, “Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa” Lĩnh vực văn hóa cơ sở
777 Công nhận lần đầu “Phường, Thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị” Lĩnh vực văn hóa cơ sở
778 Công nhận lần đầu “Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới” Lĩnh vực văn hóa cơ sở
779 Công nhận làng nghề Lĩnh vực phát triển nông thôn
780 Công nhận làng nghề truyền thống Lĩnh vực phát triển nông thôn
781 Công nhận lần đầu “Thôn văn hóa”, “Làng văn hóa”, “Ấp văn hóa”, “Bản văn hóa” và tương đương Lĩnh vực văn hóa cơ sở
782 Công nhận lần đầu “Tổ dân phố văn hóa” và tương đương Lĩnh vực văn hóa cơ sở
783 Công nhận nghề truyền thống Lĩnh vực phát triển nông thôn
784 Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp (gồm công nhận: Cây trội; lâm phần tuyển chọn; rừng giống chuyển hóa; rừng giống; vườn cây đầu dòng) Lĩnh vực lâm nghiệp
785 Công nhận phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em năm tuổi đối với đơn vị cấp huyện Lĩnh vực giáo dục và đào tạo
786 Công nhận Quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ Lĩnh vực quỹ
787 Công nhận trường mầm non đạt chuẩn quốc gia Lĩnh vực giáo dục và đào tạo
788 Công nhận trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia Lĩnh vực giáo dục và đào tạo
789 Công nhận trường tiểu học đạt mức chất lượng tối thiểu Lĩnh vực giáo dục và đào tạo
790 Công nhận trường trung học cơ sở đạt chuẩn Quốc gia Lĩnh vực giáo dục và đào tạo
791 Công nhận trường trung học phổ thông có nhiều cấp học đạt chuẩn Quốc gia Lĩnh vực giáo dục và đào tạo
792 Công nhận trường trung học phổ thông đạt chuẩn Quốc gia Lĩnh vực giáo dục và đào tạo
793 Công nhận và cấp thẻ Cộng tác viên trợ giúp pháp lý Lĩnh vực trợ giúp pháp lý
794 Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên) Lĩnh vực thuỷ sản
795 Công nhận vườn cây đầu dòng cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm Lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
796 Công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới Lĩnh vực nông thôn mới
797 Công nhận xã đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ Lĩnh vực giáo dục và đào tạo
798 Công nhận điểm du lịch Lĩnh vực Lữ hành
799 Công nhận ban vận động thành lập hội Lĩnh vực về hội
800 Công nhận lại “Tổ dân phố văn hóa” và tương đương Lĩnh vực văn hóa cơ sở
801 Cung cấp thông tin về dự án đầu tư Lĩnh vực đầu tư
802 Cung cấp thông tin, bản sao Báo cáo đánh giá tác động xã hội và Văn bản tiếp nhận viện trợ, tài trợ Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
803 Di chuyển hồ sơ người có công với cách mạng Lĩnh vực Người có công
804 Di chuyển đăng ký xe máy chuyên dùng Lĩnh vực đường bộ
805 Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh Lĩnh vực Bảo trợ xã hội
806 Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện Lĩnh vực bảo trợ xã hội
807 Ghi chú việc nuôi con nuôi đã đăng ký tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài Lĩnh vực nuôi con nuôi
808 Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch) Lĩnh vực hộ tịch
809 Ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài Lĩnh vực hộ tịch
810 Ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài Lĩnh vực hộ tịch
811 Gia hạn chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức giao thông của nút giao đường nhánh đấu nối vào quốc lộ ủy thác Lĩnh vực đường bộ
812 Gia hạn chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ đang khai thác Lĩnh vực đường bộ
813 Gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng Lĩnh vực viễn thông và Internet
814 Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện huấn luyện an toàn vệ sinh lao động hạng B (đối với tổ chức, doanh nghiệp do cơ quan có thẩm quyền cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định thành lập; doanh nghiệp, đơn vị do địa phương quản lý) Lĩnh vực Việc làm - An toàn lao động
815 Gia hạn giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm Lĩnh vực Việc làm - An toàn lao động
816 Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản Lĩnh vực khoáng sản
817 Gia hạn giấy phép khai thác tận thu khoáng sản Lĩnh vực khoáng sản
818 Gia hạn giấy phép khai thác thuỷ sản Lĩnh vực thuỷ sản
819 Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ Lĩnh vực thương mại quốc tế
820 Gia hạn Giấy phép liên vận Việt – Lào và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào Lĩnh vực đường bộ
821 Gia hạn Giấy phép nhận chìm ở biển Lĩnh vực biển và hải đảo (nhận chìm)
822 Gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản VLXD thông thường và than bùn Lĩnh vực khoáng sản
823 Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Quảng Ngãi Lĩnh vực thương mại quốc tế
824 Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài Lĩnh vực Lữ hành
825 Gia hạn giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp Lĩnh vực phát thanh, truyền hình và trang thông tin điện tử