CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

STT Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1051 Thẩm định nhu cầu sử dụng đất để xem xét giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư Lĩnh vực đất đai
1052 Thẩm định quỹ tiền lương, thù lao thực hiện, quỹ tiền thưởng đối với người quản lý công ty TNHH một thành viên do Uỷ ban nhân dân tỉnh làm chủ sở hữu Lĩnh vực Lao động - Tiền lương
1053 Thẩm định Thiết kế bảng vẽ thi công – Dự toán xây dựng công trình năng lượng, dầu khí Lĩnh vực điện
1054 Thẩm định và chuyển hồ sơ đề nghị Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (cơ quan báo chí địa phương) Lĩnh vực phát thanh, truyền hình và trang thông tin điện tử
1055 Thẩm định và phê duyệt báo cáo đánh giá môi trường chiến lược Lĩnh vực môi trường
1056 Thẩm định và phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường Lĩnh vực môi trường
1057 Thẩm định và phê duyệt phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với hoạt động khai thác khoáng sản cho trường hợp có phương án bổ sung và báo cáo đánh giá tác động môi trường cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt Lĩnh vực môi trường
1058 Thẩm định và phê duyệt phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với hoạt động khai thác khoáng sản cho trường hợp có phương án bổ sung và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng cơ quan thẩm quyền phê duyệt Lĩnh vực môi trường
1059 Thẩm định và phê duyệt phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản cho trường hợp có phương án và báo cáo đánh giá tác động môi trường cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt Lĩnh vực môi trường
1060 Thẩm định và phê duyệt phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản cho trường hợp có phương án và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng cơ quan thẩm quyền phê duyệt Lĩnh vực môi trường
1061 Thẩm định và phê duyệt Đề án bảo vệ môi trường chi tiết Lĩnh vực môi trường
1062 Thẩm định và trình UBND tỉnh phê duyệt các chương trình, dự án phi chính phủ nước ngoài Lĩnh vực Hoạt động phi chính phủ nước ngoài
1063 Thẩm định đề xuất dự án đầu tư theo hình thức đối tác công Lĩnh vực dự án đầu tư
1064 Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện Lĩnh vực xây dựng
1065 Thẩm định, phê duyệt hồ sơ thiết kế, dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp huyện, UBND cấp xã quyết định đầu tư) Lĩnh vực lâm nghiệp
1066 Thẩm định, phê duyệt hồ sơ thiết kế, dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp tỉnh quyết định đầu tư) Lĩnh vực lâm nghiệp
1067 Thẩm định, phê duyệt phương án trồng rừng mới thay thế diện tích rừng chuyển sang sử dụng cho mục đích khác Lĩnh vực lâm nghiệp
1068 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Lĩnh vực điện
1069 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Lĩnh vực điện
1070 Thẩm định, phê duyệt quy hoạch chi tiết khu, điểm tái định cư Lĩnh vực phát triển nông thôn
1071 Thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Lĩnh vực điện
1072 Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông Lĩnh vực giáo dục và đào tạo
1073 Thành lập Hội công chứng viên Lĩnh vực công chứng
1074 Thành lập hội đồng trường trung cấp công lập trực thuộc UBND cấp huyện Lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp
1075 Thành lập hội đồng trường, bổ nhiệm chủ tịch và các thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Lĩnh vực Dạy nghề
1076 Thành lập lớp năng khiếu thể dục thể thao thuộc trường trường tiểu học, trường trung học cơ sở Lĩnh vực giáo dục và đào tạo
1077 Thành lập nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập Lĩnh vực giáo dục (XP)
1078 Thành lập nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập Lĩnh vực giáo dục liên thông (xã phường)
1079 Thành lập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Lĩnh vực Dạy nghề
1080 Thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên cấp tỉnh Lĩnh vực giáo dục và đào tạo
1081 Thành lập trung tâm học tập cộng đồng Lĩnh vực giáo dục và đào tạo
1082 Thành lập trung tâm ngoại ngữ, tin học ngoài công lập Lĩnh vực giáo dục và đào tạo
1083 Thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ công lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ dân lập, tư thục Lĩnh vực giáo dục và đào tạo
1084 Thành lập trường phổ thông dân tộc bán trú Lĩnh vực giáo dục và đào tạo
1085 Thành lập trường tiểu học công lập, cho phép thành lập trường tiểu học tư thục Lĩnh vực giáo dục và đào tạo
1086 Thành lập trường trung học cơ sở công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở tư thục Lĩnh vực giáo dục và đào tạo
1087 Thành lập trường Trung học phổ thông chuyên Lĩnh vực giáo dục và đào tạo
1088 Thành lập Văn phòng công chứng Lĩnh vực công chứng
1089 Thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC Lĩnh vực đầu tư
1090 Thành lập đơn vị sự nghiệp công lập Lĩnh vực tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập
1091 Thanh toán chi phí có liên quan đến việc xử lý tài sản công Lĩnh vực quản lý giá và công sản
1092 Thay đổi cơ quan đăng ký hợp tác xã Lĩnh vực thành lập và hoạt động của hợp tác xã
1093 Thay đổi cơ quan đăng ký liên hiệp hợp tác xã Lĩnh vực thành lập và hoạt động của liên hiệp HTX
1094 Thay đổi cơ sở điều trị cho bệnh nhân nghiện chất dạng thuốc phiện Lĩnh vực Y tế dự phòng và môi trường
1095 Thay đổi công chứng viên hướng dẫn tập sự trong trường hợp người tập sự đề nghị thay đổi Lĩnh vực công chứng
1096 Thay đổi công chứng viên hướng dẫn tập sự trong trường hợp tổ chức hành nghề công chứng nhận tập sự tạm ngừng hoạt động, chấm dứt hoạt động hoặc bị chuyển đổi, giải thể Lĩnh vực công chứng
1097 Thay đổi giấy phép thành lập và công nhận điều lệ Quỹ hoạt động trong phạm vi cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã Lĩnh vực quỹ
1098 Thay đổi giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý cho tổ chức hành nghề luật sư, Trung tâm tư vấn pháp luật Lĩnh vực trợ giúp pháp lý
1099 Thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty luật hợp danh Lĩnh vực luật sư
1100 Thay đổi người đại diện theo pháp luật của Văn phòng luật sư, công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên Lĩnh vực luật sư
1101 Thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin Lĩnh vực báo chí
1102 Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam Lĩnh vực trọng tài thương mại
1103 Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài Lĩnh vực trọng tài thương mại
1104 Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài Lĩnh vực luật sư
1105 Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm Trọng tài Lĩnh vực trọng tài thương mại
1106 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản Lĩnh vực bán đấu giá tài sản
1107 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư Lĩnh vực luật sư
1108 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật, chi nhánh Lĩnh vực tư vấn pháp luật
1109 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng Lĩnh vực công chứng
1110 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập Lĩnh vực công chứng
1111 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng được chuyển nhượng Lĩnh vực công chứng
1112 Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng này sang tổ chức hành nghề công chứng khác trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Lĩnh vực công chứng
1113 Thay đổi nơi tập sự từ tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác Lĩnh vực công chứng
1114 Thay đổi thành viên hợp danh của công ty hợp danh hoặc thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản Lĩnh vực quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản
1115 Thay đổi thông tin khai báo hoạt động cơ sở dịch vụ photocopy Lĩnh vực xuất bản
1116 Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản Lĩnh vực quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản
1117 Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của Quản tài viên Lĩnh vực quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản
1118 Thay đổi thông tin đăng ký hoạt động cơ sở in Lĩnh vực xuất bản, in và phát hành
1119 Thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định của Văn phòng giám định tư pháp Lĩnh vực giám định tư pháp
1120 Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ Lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ
1121 Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ Lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ
1122 Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc Lĩnh vực hộ tịch
1123 Thành lập cơ sở trợ giúp xã hội công lập thuộc UBND cấp huyện Lĩnh vực bảo trợ xã hội
1124 Thành lập hội Lĩnh vực về hội
1125 Thôi Quốc tịch Việt Nam Lĩnh vực quốc tịch