CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

STT Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
61 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm cho các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm sản và thủy sản trong chuỗi thực phẩm nông sản:- Có nguồn gốc thực vật tại công đoạn: sơ chế, chế biến độc lập; lưu thông, tiêu thụ (chợ đầu mối, chợ đấu giá, cơ sở chuyên doanh, phương tiện vận chuyển độc lập).- Có nguồn gốc từ động vật tại công đoạn: chế biến (giò, chả, thịt hộp, hàng khô, hun khói, ướp muối).- Có nguồn gốc thủy sản tại công đoạn: thu mua, sơ chế, chế biến, kho lạnh độc lập; Lưu thông, tiêu thụ (chợ đầu mối, chợ đấu giá, cơ sở chuyên doanh).- Có nguồn gốc lâm sản làm thực phẩm.- Sản phẩm hỗn hợp, phối chế (thực vật, động vật, thủy sản), cơ sở sản xuất nước đá.- Sản phẩm nông lâm thủy sản do hai Chi cục quản lý trở lên Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản
62 Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Lĩnh vực An toàn thực phẩm
63 Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống cho các đối tượng được quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 47/2014/TTBYT ngày 11 tháng 12 năm 2014 Lĩnh vực an toàn thực phẩm và dinh dưỡng
64 Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Lĩnh vực An toàn thực phẩm
65 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất kinh doanh thực phẩm nông sản trong chuỗi thực phẩm nông sản có nguồn gốc thực vật tại công đoạn: cơ sở trồng trọt (kể cả hoạt động sơ chế được thực hiện tại cơ sở trồng trọt) có giấy đăng ký kinh doanh, đăng ký đầu tư và trang trại Lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
66 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản Lĩnh vực chăn nuôi và thú y
67 Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP đối với cơ sở sản xuất thực phẩm thuộc thẩm quyền quản lý của bộ y tế và cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống Lĩnh vực an toàn thực phẩm và dinh dưỡng
68 Cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ Lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ
69 Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe Lĩnh vực đường bộ
70 Cấp Giấy chứng nhận hoạt động lần đầu cho Văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ Lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ
71 Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ Lĩnh vực vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ
72 Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vận chuyển hàng công nghiệp nguy hiểm Lĩnh vực công nghiệp
73 Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn VLNCN Lĩnh vực vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ
74 Cấp Giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địa và hướng dẫn viên du lịch quốc tế Lĩnh vực Lữ hành
75 Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật đối với các lô vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật Lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
76 Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh Lĩnh vực chăn nuôi và thú y
77 Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh Lĩnh vực chăn nuôi và thú y
78 Cấp Giấy chứng nhận kinh tế trang trại Lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn
79 Cấp giấy chứng nhận là lương y cho các đối tượng quy định tại Khoản 1, Điều 1, Thông tư số 29/2015/TT-BYT Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh
80 Cấp giấy chứng nhận là lương y cho các đối tượng quy định tại Khoản 4, Điều 1, Thông tư số 29/2015/TT-BYT Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh