CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

STT Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
101 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lần đầu cho tổ chức khoa học và công nghệ Lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ
102 Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động liên kết đào tạo đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp Lĩnh vực Dạy nghề
103 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời xe máy chuyên dùng Lĩnh vực đường bộ
104 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá cải hoán Lĩnh vực thuỷ sản
105 Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá chuyển nhượng quyền sở hữu Lĩnh vực thuỷ sản
106 Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá không thời hạn (đối với tàu cá nhập khẩu) Lĩnh vực thuỷ sản
107 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá tạm thời Lĩnh vực thuỷ sản
108 Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá tạm thời (đối với tàu cá nhập khẩu). Lĩnh vực thuỷ sản
109 Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá thuộc diện thuê tàu trần hoặc thuê-mua tàu Lĩnh vực thuỷ sản
110 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá đóng mới Lĩnh vực thuỷ sản
111 Cấp giấy chứng nhận đăng ký trại nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, cơ sở trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp, quý, hiếm theo quy định của pháp luật Việt Nam và Phụ lục II, III của CITES (trừ các loài thủy sinh) Lĩnh vực lâm nghiệp
112 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án có quy mô vốn đầu tư từ 5.000 tỷ đồng trở lên nhưng phù hợp với quy hoạch được cấp thẩm quyền phê duyệt và thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư Lĩnh vực đầu tư
113 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư Lĩnh vực đầu tư
114 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư Lĩnh vực đầu tư
115 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư Lĩnh vực đầu tư
116 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc thẩm quyền Quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ (áp dụng cho dự án theo quy định tại Điều 31, Luật đầu tư năm 2014 và thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư) Lĩnh vực đầu tư
117 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc thẩm quyền Quyết định chủ trương đầu tư của UBND tỉnh Quảng Ngãi (áp dụng cho dự án theo quy định tại Điều 32, Luật đầu tư năm 2014, chưa phù hợp với quy hoạch được cấp thẩm quyền phê duyệt và thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư) Lĩnh vực đầu tư
118 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc thẩm quyền Quyết định chủ trương đầu tư của UBND tỉnh Quảng Ngãi nhưng phù hợp với quy hoạch được cấp thẩm quyền phê duyệt và thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư Lĩnh vực đầu tư
119 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng cho chủ sở hữu xe máy chuyên dùng di chuyển đến Lĩnh vực đường bộ
120 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng có thời hạn Lĩnh vực đường bộ