DANH SÁCH HỒ SƠ ĐANG CHỜ TRẢ KẾT QUẢ

 
 
 
STT Chủ hồ sơ Nội dung yêu cầu giải quyết Lĩnh vực Cơ quan xử lý
1 Phòng Lao động - TB&XH huyện Tư Nghĩa Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
2 Phòng Lao động - TB&XH huyện Tư Nghĩa Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
3 Phòng Lao động - TB&XH huyện Tư Nghĩa Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
4 Phòng Lao động - TB&XH huyện Tư Nghĩa Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
5 Phòng Lao động - TB&XH huyện Tư Nghĩa Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
6 Phòng Lao động - TB&XH huyện Tư Nghĩa Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
7 Phòng Lao động - TB&XH huyện Tư Nghĩa Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
8 Phòng Lao động - TB&XH huyện Tư Nghĩa Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
9 Phòng Lao động - TB&XH huyện Tư Nghĩa Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
10 Phòng Lao động - TB&XH huyện Tư Nghĩa Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
11 Phòng Lao động - TB&XH huyện Nghĩa Hành Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
12 Phòng Lao động - TB&XH huyện Nghĩa Hành Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
13 Phòng Lao động - TH&XH huyện Tư Nghĩa Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
14 Phòng Lao động - TH&XH huyện Tư Nghĩa Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
15 Phòng Lao động - TH&XH huyện Tư Nghĩa Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
16 Phòng Lao động - TB&XH huyện Tây Trà Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
17 Phòng Lao động - TB&XH huyện Sơn Tịnh Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
18 Phòng Lao động - TB&XH huyện Sơn Tịnh Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
19 Phòng Lao động - TB&XH huyện Sơn Tịnh Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
20 Phòng Lao động - TB&XH huyện Sơn Tịnh Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
21 Phòng Lao động - TB&XH huyện Sơn Tịnh Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
22 Phòng Lao động - TB&XH huyện Bình Sơn Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
23 Phòng Lao động - TB&XH huyện Bình Sơn Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
24 Phòng Lao động - TB&XH huyện Bình Sơn Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
25 Phòng Lao động - TB&XH huyện Tây Trà Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
26 Phòng Lao động - TB&XH huyện Tây Trà Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
27 Phòng Lao động - TB&XH huyện Tư Nghĩa Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
28 Phòng Lao động - TB&XH huyện Tư Nghĩa Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
29 Phòng Lao động - TB&XH huyện Tư Nghĩa Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
30 Phòng Lao động - TB&XH huyện Tư Nghĩa Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
31 Phòng Lao động - TB&XH huyện Tư Nghĩa Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
32 Phòng Lao động - TB&XH huyện Tư Nghĩa Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
33 Phòng Lao động - TB&XH huyện Tư Nghĩa Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
34 Phòng Lao động - TB&XH huyện Bình Sơn Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
35 Phòng Lao động - TB&XH huyện Sơn Tịnh Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
36 Phòng Lao động-TBXH huyện Nghĩa Hành Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
37 NGUYỄN LÂN Lĩnh vực hệ thống văn bằng, chứng chỉ Sở Giáo dục và Đào tạo
38 VÕ XUÂN KHA Lĩnh vực giáo dục và đào tạo Sở Giáo dục và Đào tạo
39 NGUYỄN THÁI HIỀN NHI Lĩnh vực giáo dục và đào tạo Sở Giáo dục và Đào tạo
40 TRẦN THỊ THỦY Lĩnh vực giáo dục và đào tạo Sở Giáo dục và Đào tạo
41 LƯƠNG QUANG CHIÊU Lĩnh vực giáo dục và đào tạo Sở Giáo dục và Đào tạo
42 HUỲNH VĂN ANH Lĩnh vực hệ thống văn bằng, chứng chỉ Sở Giáo dục và Đào tạo
43 NGUYỄN TẤN ĐẠT Lĩnh vực hệ thống văn bằng, chứng chỉ Sở Giáo dục và Đào tạo
44 TRẦN THỊ SƯƠNG Lĩnh vực giáo dục và đào tạo Sở Giáo dục và Đào tạo
45 Sở Tư pháp Lĩnh vực báo chí Sở Thông tin và Truyền thông
46 Văn phòng Đại diện Trung trung bộ và Bắc Tây Nguyên - Báo Thanh Niên Lĩnh vực báo chí Sở Thông tin và Truyền thông
47 LÊ VĂN XUÂN Lĩnh vực thuỷ sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
48 Công ty Cổ phần Cấp thoát nước và Xây dựng Quảng Ngãi Lĩnh vực xây dựng Sở Xây dựng
49 Công ty Cổ phần Hạ tầng và Bất động sản Việt Nam Lĩnh vực đất đai Sở Tài nguyên và Môi trường
50 Công ty Cổ phần Hạ tầng và Bất động sản Việt Nam Lĩnh vực đất đai Sở Tài nguyên và Môi trường