DANH SÁCH HỒ SƠ ĐANG CHỜ TRẢ KẾT QUẢ

 
 
 
STT Chủ hồ sơ Nội dung yêu cầu giải quyết Lĩnh vực Cơ quan xử lý
1 Công ty TNHH Một thành viên Thu Thu Lĩnh vực đăng ký biện pháp đảm bảo Sở Tài nguyên và Môi trường
2 TRUNG TÂM KHUYẾN CÔNG VÀ XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI QUẢNG NGÃI Lĩnh vực điện Sở Công Thương
3 CÔNG TY CP LICOGI QUẢNG NGÃI Lĩnh vực vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ Sở Công Thương
4 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN 85 Lĩnh vực đường bộ Sở Giao thông vận tải
5 BQL dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp (đại diện: Nguyễn Phúc Nhân; Số ĐT: 02553714357) Lĩnh vực quản lý giá và công sản Sở Tài chính
6 Công ty TNHH Thanh Trọng Lĩnh vực đất đai Sở Tài nguyên và Môi trường
7 Công ty TNHH Bất động Sản Thiên Bút Lĩnh vực đất đai Sở Tài nguyên và Môi trường
8 Chi nhánh Công ty CP tập đoàn đầu tư Đô Thành tại Quảng Ngãi Lĩnh vực đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư
9 ĐOÀN NGỌC NHI Lĩnh vực thuỷ sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
10 NGUYỄN CÔNG THUẬN Lĩnh vực thuỷ sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
11 Trần Văn Vinh Lĩnh vực thuỷ sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
12 Huỳnh Thị Nga Lĩnh vực thuỷ sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
13 NHÀ MÁY BÊ TÔNG VIỆT NHẬT Lĩnh vực đường bộ Sở Giao thông vận tải
14 CÔNG TY TNHH TM DV VT ANH KHANG Lĩnh vực đường bộ Sở Giao thông vận tải
15 CÔNG TY TNHH VT XÂY DỰNG PHÚC HUY Lĩnh vực đường bộ Sở Giao thông vận tải
16 NHÀ MÁY BÊ TÔNG VIỆT NHÂT Lĩnh vực đường bộ Sở Giao thông vận tải
17 NGUYỄN THỊ THU HÀ Lĩnh vực lý lịch tư pháp Sở Tư pháp
18 NGUYỄN VĂN Lĩnh vực lý lịch tư pháp Sở Tư pháp
19 LÊ THỊ MỸ PHƯỢNG Lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
20 ĐÀO KHẮC DŨNG Lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
21 NGUYỄN CÔNG THUẬN Lĩnh vực thuỷ sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
22 Phòng Lao Động Thương binh& Xã hội huyện Ba Tơ Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
23 Phòng Lao Động Thương binh& Xã hội huyện Ba Tơ Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
24 Phòng Lao Động Thương binh& Xã hội huyện Ba Tơ Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
25 Phòng Lao Động Thương binh& Xã hội huyện Ba Tơ Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
26 Phòng Lao Động Thương binh& Xã hội huyện Ba Tơ Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
27 Phòng Lao động- Thương binh &Xã hội huyện Mộ Đức Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
28 Phòng Lao động- Thương binh &Xã hội huyện Mộ Đức Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
29 Phòng Lao động- Thương binh &Xã hội huyện Mộ Đức Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
30 Phòng Lao động- Thương binh &Xã hội huyện Mộ Đức Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
31 Phòng Lao động- Thương binh &Xã hội huyện Mộ Đức Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
32 Phòng Lao động- Thương binh &Xã hội huyện Mộ Đức Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
33 Phòng Lao động- Thương binh &Xã hội huyện Mộ Đức Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
34 Phòng Lao động- Thương binh &Xã hội huyện Mộ Đức Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
35 Phòng Lao động- Thương binh &Xã hội huyện Mộ Đức Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
36 Phòng Lao động- Thương binh &Xã hội huyện Mộ Đức Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
37 Phòng Lao động- Thương binh &Xã hội huyện Mộ Đức Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
38 Phòng Lao động- Thương binh &Xã hội huyện Mộ Đức Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
39 Phòng Lao động- Thương binh &Xã hội huyện Mộ Đức Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
40 Phòng Lao động- Thương binh &Xã hội huyện Mộ Đức Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
41 Phòng Lao động- Thương binh &Xã hội huyện Mộ Đức Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
42 Phòng Lao động- Thương binh &Xã hội huyện Mộ Đức Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
43 NGUYỄN THỊ KIM XUYẾN Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
44 Phòng Lao động- Thương binh &Xã hội huyện Mộ Đức Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
45 Phòng Lao động- Thương binh &Xã hội huyện Mộ Đức Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
46 Phòng Lao động- Thương binh &Xã hội huyện Mộ Đức Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
47 Phòng Lao động- Thương binh &Xã hội huyện Mộ Đức Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
48 Phòng Lao động-TB&XH huyện Tư Nghĩa Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
49 Phòng Lao động-TB&XH huyện Tư Nghĩa Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
50 Phòng Lao động-TB&XH huyện Tư Nghĩa Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
51 Phòng Lao động thương binh & Xã hội huyện Nghĩa Hành Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
52 Phòng Lao động-TB&XH huyện Tư Nghĩa Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
53 Phòng Lao động-TB&XH huyện Tư Nghĩa Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
54 Phòng Lao động-TB&XH huyện Tư Nghĩa Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
55 Phòng Lao động-TB&XH huyện Tư Nghĩa Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
56 Phòng Lao động-TB&XH huyện Tư Nghĩa Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
57 Phòng Lao động-TB&XH huyện Tư Nghĩa Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
58 Phòng Lao động-TB&XH huyện Tư Nghĩa Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
59 Phòng Lao động-TB&XH huyện Tư Nghĩa Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
60 Phòng Lao động-TB&XH huyện Tư Nghĩa Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
61 Phòng Lao động-TB&XH huyện Tư Nghĩa Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
62 Phòng Lao động-TB&XH huyện Tư Nghĩa Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
63 Phòng Lao động-TB&XH huyện Tư Nghĩa Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
64 Phòng Lao động-TB&XH huyện Tư Nghĩa Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
65 Phòng Lao động- Thương binh & Xã hội huyện Sơn Tịnh. (2m) Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
66 Phòng Lao động- Thương binh & Xã hội huyện Sơn Tịnh. (2m) Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
67 Phòng Lao động- Thương binh & Xã hội huyện Sơn Tịnh. (2m) Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
68 Phòng Lao động- Thương binh & Xã hội huyện Sơn Tịnh. (2m) Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
69 Phòng Lao động- Thương binh & Xã hội huyện Sơn Tịnh. (2m) Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
70 Phòng Lao động- Thương binh & Xã hội Thành phố Quảng Ngãi Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
71 Phòng Lao động- Thương binh & Xã hội huyện Sơn Tịnh. (2m) Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
72 Phòng Lao động- Thương binh & Xã hội huyện Sơn Tịnh. (2m) Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
73 Phòng Lao động- Thương binh & Xã hội huyện Sơn Tịnh. (2m) Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
74 Phòng Lao động- Thương binh & Xã hội huyện Sơn Tịnh. (2m) Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
75 Phòng Lao động- Thương binh & Xã hội huyện Sơn Tịnh. (2m) Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội