CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

STT Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
101 Cấp giấy chứng nhận thẩm định thiết kế xe cơ giới cải tạo Lĩnh vực đăng kiểm
102 Cấp giấy chứng nhận thuyết minh viên du lịch Lĩnh vực Lữ hành
103 Cấp giấy chứng nhận tổ chức đủ điều kiện hoạt động giám định sở hữu công nghiệp Lĩnh vực sở hữu trí tuệ
104 Cấp giấy chứng nhận trại nuôi động vật rừng thông thường vì mục đích thương mại Lĩnh vực lâm nghiệp
105 Cấp Giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe loại 3 đủ điều kiện hoạt động Lĩnh vực đường bộ
106 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (hoặc Phiếu kiểm soát thu hoạch) cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản
107 Cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp, doanh nghiệp Lĩnh vực Dạy nghề
108 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ (trừ những trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ) Lĩnh vực công nghệ
109 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ) Lĩnh vực công nghệ
110 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện thay thế cho nội dung đăng ký hoạt động trong Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện do cơ quan đăng ký đầu tư cấp mà không thay đổi nội dung đăng ký hoạt động Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp