CƠ QUAN THỰC HIỆN

Tên thủ tục Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (Certificate of Free Sale-CFS) đối với Giống vật nuôi (bao gồm phôi, tinh, con giống vật nuôi); Thức ăn chăn nuôi, chất bổ sung vào thức ăn chăn nuôi; Môi trường pha chế, bảo quản tinh, phôi động vật; Vật tư, hóa chất chuyên dùng trong chăn nuôi
Lĩnh vực Lĩnh vực chăn nuôi và thú y
Cơ quan thực hiện Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Cách thức thực hiện

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi hoặc qua hệ thống bưu điện
- Trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi (địa chỉ: 54 - Hùng Vương – TP Quảng Ngãi – tỉnh Quảng Ngãi)
- Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả: Vào các ngày làm việc trong tuần từ thứ 2 đến thứ 6
Sáng: từ 7h15 đến 11h15
Chiều: từ 13h30 đến 16h30

Trình tự thực hiện

- Bước 1: Nộp hồ sơ

Nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi.

Bước 2. Kiểm tra, xử lý hồ sơ

- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì viết giấy hẹn cho người nộp.

- Nếu hồ sơ không hợp lệ thì hướng dẫn cá nhân, tổ chức hoàn thiện hồ sơ theo quy định.

- Bước 3: Trả kết quả

Nhận kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi.


Thời hạn giải quyết

5 ngày làm việc khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Đối tượng thực hiện Công dân
Tổ chức
Phí

150.000 đồng/1 lần cấp/1 sản phẩm

Lệ Phí

150.000 đồng/1 lần cấp/1 sản phẩm

Thành phần hồ sơ

- Thành phần hồ sơ gồm:

+ Đơn đăng ký cấp CFS được kê khai hoàn chỉnh và hợp lệ.

+ Bản sao có chứng thực xác nhận công bố hợp chuẩn, hoặc công bố hợp quy phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành;

+ Yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền nước nhập khẩu (nếu có);

+ Đối với trường hợp đề nghị cấp CFS lần đầu tiên, phải đăng ký Hồ sơ thương nhân với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, bao gồm:

+ Đăng ký mẫu chữ ký của người được uỷ quyền ký đơn đề nghị cấp CFS và con dấu của thương nhân.

+ Bản sao có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của thương nhân;

+ Bản sao có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký mã số thuế;

+ Danh mục các cơ sở sản xuất (nếu có) của thương nhân.

-Số lượng hồ sơ:  (01) bộ.


Yêu cầu - điều kiện Không
Căn cứ pháp lý

 - Quyết định số 10/2010/QĐ-TTg ngày 10/02/2010 của Thủ tướng Chính phủ quy định Giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với sản phẩm, hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu;

 - Thông tư số 63/2010/TT-BNNPTNT ngày 01/11/2010 Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hướng dẫn việc quy định Giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với sản phẩm, hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

- Thông tư số 19/2011/TT-BNNPTNT ngày 6/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực chăn nuôi theo Nghị quyết số 57/NQ-CP ngày 15/12/2010.

- Thông tư số 149/2013/TT-BTC ngày 29/10/2013 của Bộ Tài chính quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí quản lý an toàn vệ sinh thực phẩm


Kết quả thực hiện Giấy chứng nhận lưu hành tự do.
Biểu mẫu đính kèm  - Danh mục các cơ sở sản xuất của thương nhân  -  Tải file
 - Giấy đăng ký mẫu chữ ký và con dấu của thương nhân  -  Tải file
 - Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do  -  Tải file