CƠ QUAN THỰC HIỆN

Tên thủ tục Kiểm tra chất lượng, ATTP muối nhập khẩu
Lĩnh vực Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản
Cơ quan thực hiện Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Cách thức thực hiện

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi hoặc qua hệ thống bưu điện
- Trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi (địa chỉ: 54 - Hùng Vương – TP Quảng Ngãi – tỉnh Quảng Ngãi)
- Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả: Vào các ngày làm việc trong tuần từ thứ 2 đến thứ 6
Sáng: từ 7h15 đến 11h15
Chiều: từ 13h30 đến 16h30

Trình tự thực hiện

- Bước 1. Nộp hồ sơ

Nộp hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi.

- Bước 2. Kiểm tra, xử lý hồ sơ

Trong thời hạn 01 (một) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan kiểm tra trả lời về tính hợp lệ của hồ sơ:

+ Nếu hồ sơ chưa hợp lệ, trong thời hạn 10 (mười) ngày làm việc cơ quan kiểm tra hướng dẫn Tổ chức, cá nhân nhập khẩu muối hoàn thiện hồ sơ.

+ Nếu hồ sơ hợp lệ, trong thời hạn 02 (hai) ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan kiểm tra tiến hành kiểm tra, thông báo kết quả kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu.

- Bước 3. Trả kết quả

Nhận kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi. hoặc gửi qua đường bưu điện theo yêu cầu của Tổ chức, cá nhân; chi phí gửi bưu điện do Tổ chức, cá nhân nhập khẩu muối trả.


Thời hạn giải quyết

- 03 ngày đối với hồ sơ hợp lệ;

- 13 ngày đối với hồ sơ chưa hợp lệ cần chỉnh sửa, bổ sung.

Đối tượng thực hiện Công dân
Tổ chức
Phí Chưa quy định.
Lệ Phí Chưa quy định.
Thành phần hồ sơ

- Thành phần hồ sơ:

+ Giấy đăng ký kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu.

+ Bản sao chụp các giấy tờ sau:

++ Hợp đồng mua bán hàng hóa (là bản tiếng Việt hoặc bản tiếng Anh, nếu là ngôn ngữ khác thì người nhập khẩu phải nộp kèm bản dịch ra tiếng Việt và chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung bản dịch);

++ Hóa đơn;

++ Danh mục hàng hóa;

++ Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa;

++ Vận đơn;

++ Tờ khai hàng hóa nhập khẩu;

++ Giấy phép nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan (nếu có).

+ Bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận lưu hành tự do (viết tắt là CFS) đối với muối ăn do cơ quan có thẩm quyền của nước xuất khẩu cấp theo quy định tại Thông tư 63/2010/TT-BNNPTNT ngày 01/11/2010 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn việc quy định Giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với sản phẩm, hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

+ Bản chính các giấy tờ sau:

++ Biên bản lấy mẫu;

++ Kết quả thử nghiệm mẫu muối nhập khẩu do phòng thử nghiệm đạt tiêu chuẩn VILAS lĩnh vực hóa cấp.

- Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.


Yêu cầu - điều kiện

Các loại muối nhập khẩu thuộc nhóm 2501 theo Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu do Bộ Tài chính ban hành đáp ứng các chỉ tiêu chất lượng quy định tại Điều 4 và Phụ lục I Thông tư  số 34/2014/TT-BNNPTNT ngày 31/10/2014.


Căn cứ pháp lý

- Thông tư số 34/2014/TT-BNNPTNT ngày 31/10/2014 của Bộ Nông nghiệp và PTNT Hướng dẫn kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu;

- Thông tư 15/2015/TT-BNNPTNT ngày 26/3/2015 của Bộ Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn nhiệm vụ các Chi cục và các tổ chức sự nghiệp trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

- Thông tư số 27/2017/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2017 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Thông tư hướng dẫn kiểm tra chất lượng, an toàn thực phẩm muối nhập khẩu.


Kết quả thực hiện - Thông báo kết quả kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu; - Thời hạn hiệu lực của kết quả: Không.
Biểu mẫu đính kèm  - Giấy đăng ký kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu  -  Tải file