CƠ QUAN THỰC HIỆN

Tên thủ tục Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên
Lĩnh vực Lĩnh vực thuỷ sản
Cơ quan thực hiện Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Cách thức thực hiện

- Gửi hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh Quảng Ngãi hoặc nộp qua dịch vụ công trực tuyến  mức độ 3 tại địa chỉ: https://motcua.quangngai.gov.vn.

- Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả vào giờ hành chính của tất cả các ngày trong tuần (trừ ngày lễ, tết, thứ 7 và Chủ nhật).

Trình tự thực hiện

Bước 1. Nộp hồ sơ

- Nộp hồ sơ tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh Quảng Ngãi.

- Địa chỉ: số 54, Hùng Vương, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi.

Bước 2. Kiểm tra, xử lý hồ sơ

- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Chi cục Thủy sản kiểm tra thành phần hồ sơ và trả lời ngay khi tổ chức, cá nhân đến nộp hồ sơ. Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận và viết giấy hẹn, nếu hồ sơ không hợp lệ thì hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ theo quy định.

- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng: Trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc, Chi cục Thủy sản xem xét tính đầy đủ, nếu hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định, Chi cục Thủy sản thông báo cho tổ chức, cá nhân biết để bổ sung;

- Trình tự xác nhận nguồn gốc: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ, Chi cục Thủy sản tổ chức kiểm tra và cấp giấy xác nhận nguồn gốc, trường hợp không cấp giấy xác nhận nguồn gốc phải trả lời bằng văn bản, nêu rõ lý do.

- Trình tự xác nhận mẫu vật loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm được khai thác từ tự nhiên trước thời điểm quy định cấm khai thác có hiệu lực: trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Chi cục Thủy sản thực hiện kiểm tra, xác minh hồ sơ và cấp Giấy xác nhận nguồn gốc theo Mẫu số 35.NT Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 26/2019/NĐ-CP; trường hợp không cấp Giấy xác nhận nguồn gốc phải trả lời bằng văn bản, nêu rõ lý do.

Bước 3. Trả kết quả

Nhận kết quả tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh Quảng Ngãi hoặc qua đường bưu điện.


Thời hạn giải quyết

- 03 ngày làm việc (đối với xác nhận nguồn gốc);

- 07 ngày làm việc (đốai với xác nhận mẫu vật).

Đối tượng thực hiện Tổ chức
Phí

Chưa có văn bản quy định.

Lệ Phí

Chưa có văn bản quy định.

Thành phần hồ sơ

- Thành phần hồ sơ:

+ Hồ sơ đề nghị xác nhận nguồn gốc, bao gồm:

++ Đơn đăng ký xác nhận nguồn gốc theo Mẫu số 32.NT Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 26/2019/NĐ-CP;

++ Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá đối với trường hợp có sử dụng tàu cá để khai thác thủy sản;

++ Văn bản chấp thuận khai thác loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm;

++ Hợp đồng thuê tàu cá đối với trường hợp tổ chức, cá nhân được cấp Văn bản chấp thuận khai thác loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm sử dụng tàu cá để khai thác nhưng không phải là chủ tàu;

++ Báo cáo khai thác thủy sản, nhật ký khai thác thủy sản.

+ Hồ sơ đề nghị xác nhận mẫu vật loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm được khai thác từ tự nhiên trước thời điểm quy định cấm khai thác có hiệu lực, bao gồm:

++ Đơn đăng ký xác nhận nguồn gốc theo Mẫu 32.NT Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 26/2019/NĐ-CP;

++ Tài liệu chứng minh nguồn gốc mẫu vật khai thác từ tự nhiên có xác nhận của Tổ chức quản lý cảng cá hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc Chi cục Thủy sản tại thời điểm khai thác;

++ Hợp đồng mua, bán, cho, tặng có công chứng tại thời điểm mua, bán, cho, tặng đối với trường hợp tổ chức, cá nhân không phải là người trực tiếp khai thác.

- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.


Yêu cầu - điều kiện

Không có.


Căn cứ pháp lý

- Luật Thủy sản năm 2017;

- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản.


Kết quả thực hiện Giấy xác nhận nguồn gốc theo Mẫu số 35.NT Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 26/2019/NĐ-CP.
Biểu mẫu đính kèm  - Mẫu số 32.NT   -  Tải file