CƠ QUAN THỰC HIỆN
STT Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
61 Cấp mã số nhận diện ao nuôi cá Tra thương phẩm (cấp lần đầu và cấp lại) Lĩnh vực thuỷ sản
62 Cấp phép nuôi trồng thủy sản trên biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam (trong phạm vi 6 hải lý). Lĩnh vực thuỷ sản
63 Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán tàu cá Lĩnh vực thuỷ sản
64 Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển Lĩnh vực thuỷ sản
65 Cấp đổi Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn hoặc dưới nước) Lĩnh vực chăn nuôi và thú y
66 Cấp đổi Phiếu kiểm soát thu hoạch sang Giấy chứng nhận xuất xứ cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản
67 Cấp đổi, cấp lại giấy phép khai thác thuỷ sản Lĩnh vực thuỷ sản
68 Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản (theo yêu cầu) Lĩnh vực thuỷ sản
69 Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài). Lĩnh vực thuỷ sản
70 Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (trừ giống thủy sản bố mẹ) Lĩnh vực thuỷ sản