CƠ QUAN THỰC HIỆN
STT Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
71 Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá Lĩnh vực thuỷ sản
72 Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác (theo yêu cầu) Lĩnh vực thuỷ sản
73 Cấp, cấp lại giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y Lĩnh vực chăn nuôi và thú y
74 Cấp, cấp lại giấy phép khai thác thủy sản Lĩnh vực thuỷ sản
75 Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực. Lĩnh vực thuỷ sản
76 Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh (gồm tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y; khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật; buôn bán thuốc thú y) Lĩnh vực chăn nuôi và thú y
77 Chứng nhận lại thủy sản khai thác Lĩnh vực thuỷ sản
78 Chứng nhận thủy sản khai thác Lĩnh vực thuỷ sản
79 Chuyển loại rừng đối với khu rừng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập Lĩnh vực lâm nghiệp
80 Công bố mở cảng cá loại 2 Lĩnh vực thuỷ sản