CƠ QUAN THỰC HIỆN
STT Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
81 Chuyển loại rừng đối với khu rừng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập Lĩnh vực lâm nghiệp
82 Công bố mở cảng cá loại 2 Lĩnh vực thuỷ sản
83 Công nhận cây đầu dòng cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm Lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
84 Công nhận làng nghề Lĩnh vực phát triển nông thôn
85 Công nhận làng nghề truyền thống Lĩnh vực phát triển nông thôn
86 Công nhận nghề truyền thống Lĩnh vực phát triển nông thôn
87 Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp (gồm công nhận: Cây trội; lâm phần tuyển chọn; rừng giống chuyển hóa; rừng giống; vườn cây đầu dòng) Lĩnh vực lâm nghiệp
88 Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên) Lĩnh vực thuỷ sản
89 Công nhận vườn cây đầu dòng cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm Lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
90 Gia hạn giấy phép khai thác thuỷ sản Lĩnh vực thuỷ sản