CƠ QUAN THỰC HIỆN
STT Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
81 Chuyển loại rừng đối với khu rừng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập Lĩnh vực lâm nghiệp
82 Công bố mở cảng cá loại 2 Lĩnh vực thuỷ sản
83 Công nhận cây đầu dòng cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm Lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
84 Công nhận làng nghề Lĩnh vực phát triển nông thôn
85 Công nhận làng nghề truyền thống Lĩnh vực phát triển nông thôn
86 Công nhận nghề truyền thống Lĩnh vực phát triển nông thôn
87 Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp (gồm công nhận: Cây trội; lâm phần tuyển chọn; rừng giống chuyển hóa; rừng giống; vườn cây đầu dòng) Lĩnh vực lâm nghiệp
88 Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên) Lĩnh vực thuỷ sản
89 Công nhận vườn cây đầu dòng cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm Lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
90 Gia hạn giấy phép khai thác thuỷ sản Lĩnh vực thuỷ sản
91 Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động liên quan đến đê điều Lĩnh vực đê điều
92 Hỗ trợ một lần sau đầu tư đóng mới tàu cá Lĩnh vực thuỷ sản
93 Kiểm dịch đối với động vật thủy sản tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật; sản phẩm động vật thủy sản tham gia hội chợ, triển lãm Lĩnh vực chăn nuôi và thú y
94 Kiểm dịch động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật; sản phẩm động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm Lĩnh vực chăn nuôi và thú y
95 Kiểm tra chất lượng giống thủy sản nhập khẩu (trừ giống thủy sản bố mẹ chủ lực) Lĩnh vực thuỷ sản
96 Kiểm tra chất lượng, ATTP muối nhập khẩu Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản
97 Miễn giảm tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng Lĩnh vực lâm nghiệp
98 Nộp tiền trồng rừng thay thế về Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Quảng Ngãi Lĩnh vực lâm nghiệp
99 Phê duyệt chủ trương xây dựng cánh đồng lớn Lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
100 Phê duyệt Dự án hoặc phương án cánh đồng lớn Lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật