CƠ QUAN THỰC HIỆN
STT Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
101 Công nhận cây đầu dòng cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm Lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
102 Công nhận làng nghề Lĩnh vực phát triển nông thôn
103 Công nhận làng nghề truyền thống Lĩnh vực phát triển nông thôn
104 Công nhận nghề truyền thống Lĩnh vực phát triển nông thôn
105 Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp (gồm công nhận: Cây trội; lâm phần tuyển chọn; rừng giống chuyển hóa; rừng giống; vườn cây đầu dòng) Lĩnh vực lâm nghiệp
106 Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên) Lĩnh vực thuỷ sản
107 Công nhận vườn cây đầu dòng cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm Lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
108 Công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới Lĩnh vực nông thôn mới
109 Gia hạn giấy phép khai thác thuỷ sản Lĩnh vực thuỷ sản
110 Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động liên quan đến đê điều Lĩnh vực đê điều
111 Giao nộp gấu cho nhà nước Lĩnh vực lâm nghiệp
112 Giao rừng, cho thuê rừng đối với tổ chức Lĩnh vực lâm nghiệp
113 Hỗ trợ một lần sau đầu tư đóng mới tàu cá Lĩnh vực thuỷ sản
114 Kiểm dịch đối với động vật thủy sản tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật; sản phẩm động vật thủy sản tham gia hội chợ, triển lãm Lĩnh vực chăn nuôi và thú y
115 Kiểm dịch động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật; sản phẩm động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm Lĩnh vực chăn nuôi và thú y
116 Kiểm tra chất lượng giống thủy sản nhập khẩu (trừ giống thủy sản bố mẹ chủ lực) Lĩnh vực thuỷ sản
117 Kiểm tra chất lượng, ATTP muối nhập khẩu Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản
118 Miễn giảm tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng Lĩnh vực lâm nghiệp
119 Nộp tiền trồng rừng thay thế về Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Quảng Ngãi Lĩnh vực lâm nghiệp
120 Phê duyệt chủ trương xây dựng cánh đồng lớn Lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật