CƠ QUAN THỰC HIỆN
STT Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
121 Tiếp nhận bản công bố hợp quy giống cây trồng Lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
122 Tiếp nhận bản Công bố hợp quy phân bón hữu cơ và phân bón khác Lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
123 Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng Lĩnh vực thuỷ sản
124 Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên Lĩnh vực thuỷ sản
125 Xác nhận nguyên liệu thủy sản khai thác Lĩnh vực thuỷ sản
126 Xóa đăng ký tàu cá Lĩnh vực thuỷ sản
127  Cấp sổ danh bạ thuyền viên tàu cá Lĩnh vực thuỷ sản
128 Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật rừng, thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm nhóm II và động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc phụ lục II, III CITES. Lĩnh vực lâm nghiệp
129 Đăng ký xây dựng cơ sở an toàn dịch bệnh động vật do địa phương quản lý Lĩnh vực chăn nuôi và thú y
130 Điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND tỉnh Quyết định đầu tư) Lĩnh vực lâm nghiệp
131 Đưa tàu cá ra khỏi danh sách tàu cá khai thác bất hợp pháp Lĩnh vực thuỷ sản