CƠ QUAN THỰC HIỆN
STT Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
121 Phê duyệt Dự án hoặc phương án cánh đồng lớn Lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
122 Phê duyệt phương án, điều chỉnh phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn UBND tỉnh quản lý Lĩnh vực thủy lợi
123 Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND tỉnh quản lý Lĩnh vực thủy lợi
124 Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên) Lĩnh vực thuỷ sản
125 Thẩm định, phê duyệt hồ sơ cải tạo rừng (đối với tổ chức khác và hộ gia đình cá nhân, cộng đồng dân cư thôn) Lĩnh vực lâm nghiệp
126 Thẩm định, phê duyệt hồ sơ thiết kế, dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp tỉnh quyết định đầu tư) Lĩnh vực lâm nghiệp
127 Thẩm định, phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững của tổ chức Lĩnh vực lâm nghiệp
128 Thẩm định, phê duyệt phương án trồng rừng mới thay thế diện tích rừng chuyển sang sử dụng cho mục đích khác Lĩnh vực lâm nghiệp
129 Thẩm định, phê duyệt quy hoạch chi tiết khu, điểm tái định cư Lĩnh vực phát triển nông thôn
130 Thu hồi rừng của tổ chức được Nhà nước giao rừng không thu tiền sử dụng rừng hoặc được giao rừng có thu tiền sử dụng rừng mà tiền đó có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước hoặc được thuê rừng trả tiền thuê hàng năm nay chuyển đi nơi khác, đề nghị giảm diện tích rừng hoặc không có nhu cầu sử dụng rừng; chủ rừng tự nguyện trả lại rừng thuộc thẩm quyền UBND cấp tỉnh (chủ rừng là tổ chức trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài) Lĩnh vực lâm nghiệp
131 Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón đối với cơ sở chỉ hoạt động đóng gói phân bón Lĩnh vực phân bón
132 Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón đối với cơ sở chỉ hoạt động đóng gói phân bón Lĩnh vực phân bón
133 Thủ tục phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án được hỗ trợ tài chính của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng cấp tỉnh Lĩnh vực lâm nghiệp
134 Thủ tục Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón và đăng ký hội thảo phân bón Lĩnh vực phân bón
135 Tiếp nhận bản công bố hợp quy giống cây trồng Lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
136 Tiếp nhận bản Công bố hợp quy phân bón hữu cơ và phân bón khác Lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
137 Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng Lĩnh vực thuỷ sản
138 Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên Lĩnh vực thuỷ sản
139 Xác nhận nguyên liệu thủy sản khai thác Lĩnh vực thuỷ sản
140 Xác nhận đăng ký huyện đạt chuẩn nông thôn mới Lĩnh vực nông thôn mới