CƠ QUAN THỰC HIỆN
STT Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
31 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá đóng mới Lĩnh vực thuỷ sản
32 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón Lĩnh vực phân bón
33 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật Lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
34 Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y Lĩnh vực chăn nuôi và thú y
35 Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh Lĩnh vực thủy lợi
36 Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh Lĩnh vực thủy lợi
37 Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ của UBND tỉnh Lĩnh vực thủy lợi
38 Cấp giấy phép hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh Lĩnh vực thủy lợi
39 Cấp Giấy phép khai thác thuỷ sản Lĩnh vực thuỷ sản
40 Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh Lĩnh vực thủy lợi
41 Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh Lĩnh vực thủy lợi
42 Cấp Giấy phép vận chuyển thuốc bảo vệ thực vật Lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
43 Cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi, trừ xả nước thải với quy mô nhỏ và không chứa chất độc hại, chất phóng xạ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh Lĩnh vực thủy lợi
44 Cấp giấy phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều: Cắt xẻ đê để xây dựng công trình trong phạm vi bảo vệ đê điều; khoan, đào trong phạm vi bảo vệ đê điều; xây dựng cống qua đê; xây dựng công trình đặc biệt trong phạm vi bảo vệ đê điều, bãi sông, lòng sông; xây dựng công trình ngầm; khoan, đào để khai thác nước ngầm trong phạm vi 1 kilômét tính từ biên ngoài của phạm vi bảo vệ đê điều; sử dụng đê, kè bảo vệ đê, cống qua đê làm nơi neo đậu tàu, thuyền, bè, mảng; nạo vét luồng lạch trong phạm vi bảo vệ đê điều Lĩnh vực đê điều
45 Cấp giấy phép đối với hoạt động liên quan đến đê điều: Để vật liệu, đào ao, giếng ở bãi sông Lĩnh vực đê điều
46 Cấp Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm cho chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản
47 Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật Lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
48 Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y Lĩnh vực chăn nuôi và thú y
49 Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y) Lĩnh vực chăn nuôi và thú y
50 Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản) đối với cơ sở có Giấy chứng nhận hết hiệu lực do xảy ra bệnh hoặc phát hiện mầm bệnh tại cơ sở đã được chứng nhận an toàn hoặc do không thực hiện giám sát, lấy mẫu đúng, đủ số lượng trong quá trình duy trì điều kiện cơ sở sau khi được chứng nhận Lĩnh vực chăn nuôi và thú y
51 Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản Lĩnh vực chăn nuôi và thú y
52 Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn Lĩnh vực chăn nuôi và thú y
53 Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản (trường hợp Giấy chứng nhận ATTP vẫn còn thời hạn hiệu lực nhưng bị mất, bị hỏng, thất lạc, hoặc có sự thay đổi, bổ sung thông tin trên Giấy chứng nhận ATTP) Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản
54 Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản (trường hợp trước 06 tháng tính đến ngày Giấy chứng nhận ATTP hết hạn) Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản
55 Cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do (Certificate of Free Sale-CFS) đối với Giống vật nuôi (bao gồm phôi, tinh, con giống vật nuôi); Thức ăn chăn nuôi, chất bổ sung vào thức ăn chăn nuôi; Môi trường pha chế, bảo quản tinh, phôi động vật; Vật tư, hóa chất chuyên dùng trong chăn nuôi Lĩnh vực chăn nuôi và thú y
56 Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá Lĩnh vực thuỷ sản
57 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón Lĩnh vực phân bón
58 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật Lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
59 Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký) Lĩnh vực chăn nuôi và thú y
60 Cấp lại Giấy công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm Lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật