CƠ QUAN THỰC HIỆN
STT Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 Bố trí, ổn định dân cư ngoài tỉnh Lĩnh vực phát triển nông thôn
2 Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động: Du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh Lĩnh vực thủy lợi
3 Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động: Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh Lĩnh vực thủy lợi
4 Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi trừ xả nước thải với quy mô nhỏ và không chứa chất độc hại, chất phóng xạ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh Lĩnh vực thủy lợi
5 Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh Lĩnh vực thủy lợi
6 Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh Lĩnh vực thủy lợi
7 Cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá Lĩnh vực thuỷ sản
8 Cấp giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản) đối với cơ sở phải đánh giá lại Lĩnh vực chăn nuôi và thú y
9 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản (đối với cơ sở nuôi trồng thủy sản, cơ sở sản xuất thủy sản giống) Lĩnh vực chăn nuôi và thú y
10 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản đối với cơ sở có nhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận Lĩnh vực chăn nuôi và thú y
11 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn Lĩnh vực chăn nuôi và thú y
12 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn đối với cơ sở có nhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận Lĩnh vực chăn nuôi và thú y
13 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản
14 Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật đối với các lô vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật Lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
15 Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh Lĩnh vực chăn nuôi và thú y
16 Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh Lĩnh vực chăn nuôi và thú y
17 Cấp giấy chứng nhận lưu giữ thủy sinh vật ngoại lai Lĩnh vực thuỷ sản
18 Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (Certificate of Free Sale-CFS) đối với Giống vật nuôi (bao gồm phôi, tinh, con giống vật nuôi); Thức ăn chăn nuôi, chất bổ sung vào thức ăn chăn nuôi; Môi trường pha chế, bảo quản tinh, phôi động vật; Vật tư, hóa chất chuyên dùng trong chăn nuôi Lĩnh vực chăn nuôi và thú y
19 Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế tàu cá Lĩnh vực thuỷ sản
20 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (hoặc Phiếu kiểm soát thu hoạch) cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản
21 Cấp giấy chứng nhận đăng ký bè cá Lĩnh vực thuỷ sản
22 Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá Lĩnh vực thuỷ sản
23 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá cải hoán Lĩnh vực thuỷ sản
24 Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá chuyển nhượng quyền sở hữu Lĩnh vực thuỷ sản
25 Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá không thời hạn (đối với tàu cá nhập khẩu) Lĩnh vực thuỷ sản
26 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá tạm thời Lĩnh vực thuỷ sản
27 Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá tạm thời (đối với tàu cá nhập khẩu) Lĩnh vực thuỷ sản
28 Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá thuộc diện thuê tàu trần hoặc thuê-mua tàu Lĩnh vực thuỷ sản
29 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá đóng mới Lĩnh vực thuỷ sản
30 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón Lĩnh vực phân bón
31 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật Lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
32 Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y Lĩnh vực chăn nuôi và thú y
33 Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh Lĩnh vực thủy lợi
34 Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh Lĩnh vực thủy lợi
35 Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ của UBND tỉnh Lĩnh vực thủy lợi
36 Cấp giấy phép hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh Lĩnh vực thủy lợi
37 Cấp Giấy phép khai thác thuỷ sản Lĩnh vực thuỷ sản
38 Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh Lĩnh vực thủy lợi
39 Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh Lĩnh vực thủy lợi
40 Cấp Giấy phép vận chuyển thuốc bảo vệ thực vật Lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
41 Cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi, trừ xả nước thải với quy mô nhỏ và không chứa chất độc hại, chất phóng xạ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh Lĩnh vực thủy lợi
42 Cấp giấy phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều: Cắt xẻ đê để xây dựng công trình trong phạm vi bảo vệ đê điều; khoan, đào trong phạm vi bảo vệ đê điều; xây dựng cống qua đê; xây dựng công trình đặc biệt trong phạm vi bảo vệ đê điều, bãi sông, lòng sông; xây dựng công trình ngầm; khoan, đào để khai thác nước ngầm trong phạm vi 1 kilômét tính từ biên ngoài của phạm vi bảo vệ đê điều; sử dụng đê, kè bảo vệ đê, cống qua đê làm nơi neo đậu tàu, thuyền, bè, mảng; nạo vét luồng lạch trong phạm vi bảo vệ đê điều Lĩnh vực đê điều
43 Cấp giấy phép đối với hoạt động liên quan đến đê điều: Để vật liệu, đào ao, giếng ở bãi sông Lĩnh vực đê điều
44 Cấp Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm cho chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản
45 Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật Lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
46 Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y Lĩnh vực chăn nuôi và thú y
47 Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y) Lĩnh vực chăn nuôi và thú y
48 Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản) đối với cơ sở có Giấy chứng nhận hết hiệu lực do xảy ra bệnh hoặc phát hiện mầm bệnh tại cơ sở đã được chứng nhận an toàn hoặc do không thực hiện giám sát, lấy mẫu đúng, đủ số lượng trong quá trình duy trì điều kiện cơ sở sau khi được chứng nhận Lĩnh vực chăn nuôi và thú y
49 Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản Lĩnh vực chăn nuôi và thú y
50 Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn Lĩnh vực chăn nuôi và thú y