CƠ QUAN THỰC HIỆN
STT Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
101 Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên Lĩnh vực lâm nghiệp
102 Phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức Lĩnh vực lâm nghiệp
103 Phê duyệt phương án, điều chỉnh phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn UBND tỉnh quản lý Lĩnh vực thủy lợi
104 Phê duyệt đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ thuộc địa phương quản lý Lĩnh vực lâm nghiệp
105 Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND tỉnh quản lý Lĩnh vực thủy lợi
106 Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh (chủ rừng là tổ chức) Lĩnh vực lâm nghiệp
107 Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên) Lĩnh vực thuỷ sản
108 Thẩm định, phê duyệt hồ sơ thiết kế, dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp tỉnh quyết định đầu tư) Lĩnh vực lâm nghiệp
109 Thẩm định, phê duyệt phương án trồng rừng mới thay thế diện tích rừng chuyển sang sử dụng cho mục đích khác Lĩnh vực lâm nghiệp
110 Thẩm định, phê duyệt quy hoạch chi tiết khu, điểm tái định cư Lĩnh vực phát triển nông thôn
111 Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón đối với cơ sở chỉ hoạt động đóng gói phân bón Lĩnh vực phân bón
112 Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón đối với cơ sở chỉ hoạt động đóng gói phân bón Lĩnh vực phân bón
113 Thủ tục phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án được hỗ trợ tài chính của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng cấp tỉnh Lĩnh vực lâm nghiệp
114 Thủ tục Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón và đăng ký hội thảo phân bón Lĩnh vực phân bón
115 Tiếp nhận bản công bố hợp quy giống cây trồng Lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
116 Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng Lĩnh vực thuỷ sản
117 Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên Lĩnh vực thuỷ sản
118 Xác nhận nguyên liệu thủy sản khai thác Lĩnh vực thuỷ sản
119 Xóa đăng ký tàu cá Lĩnh vực thuỷ sản
120  Cấp sổ danh bạ thuyền viên tàu cá Lĩnh vực thuỷ sản
121 Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật rừng, thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm nhóm II và động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc phụ lục II, III CITES. Lĩnh vực lâm nghiệp
122 Đăng ký xây dựng cơ sở an toàn dịch bệnh động vật do địa phương quản lý Lĩnh vực chăn nuôi và thú y
123 Điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND tỉnh Quyết định đầu tư) Lĩnh vực lâm nghiệp
124 Đưa tàu cá ra khỏi danh sách tàu cá khai thác bất hợp pháp Lĩnh vực thuỷ sản