CƠ QUAN THỰC HIỆN
STT Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
76 Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh (gồm tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y; khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật; buôn bán thuốc thú y) Lĩnh vực chăn nuôi và thú y
77 Chứng nhận lại thủy sản khai thác Lĩnh vực thuỷ sản
78 Chứng nhận thủy sản khai thác Lĩnh vực thuỷ sản
79 Chuyển loại rừng đối với khu rừng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập Lĩnh vực lâm nghiệp
80 Công bố mở cảng cá loại 2 Lĩnh vực thuỷ sản
81 Công nhận cây đầu dòng cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm Lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
82 Công nhận làng nghề Lĩnh vực phát triển nông thôn
83 Công nhận làng nghề truyền thống Lĩnh vực phát triển nông thôn
84 Công nhận nghề truyền thống Lĩnh vực phát triển nông thôn
85 Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp (gồm công nhận: Cây trội; lâm phần tuyển chọn; rừng giống chuyển hóa; rừng giống; vườn cây đầu dòng) Lĩnh vực lâm nghiệp
86 Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên) Lĩnh vực thuỷ sản
87 Công nhận vườn cây đầu dòng cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm Lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
88 Gia hạn giấy phép khai thác thuỷ sản Lĩnh vực thuỷ sản
89 Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động liên quan đến đê điều Lĩnh vực đê điều
90 Hỗ trợ một lần sau đầu tư đóng mới tàu cá Lĩnh vực thuỷ sản
91 Kiểm dịch đối với động vật thủy sản tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật; sản phẩm động vật thủy sản tham gia hội chợ, triển lãm Lĩnh vực chăn nuôi và thú y
92 Kiểm dịch động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật; sản phẩm động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm Lĩnh vực chăn nuôi và thú y
93 Kiểm tra chất lượng giống thủy sản nhập khẩu (trừ giống thủy sản bố mẹ chủ lực) Lĩnh vực thuỷ sản
94 Kiểm tra chất lượng, ATTP muối nhập khẩu Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản
95 Miễn giảm tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng Lĩnh vực lâm nghiệp
96 Nộp tiền trồng rừng thay thế về Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Quảng Ngãi Lĩnh vực lâm nghiệp
97 Phê duyệt chủ trương xây dựng cánh đồng lớn Lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
98 Phê duyệt Dự án hoặc phương án cánh đồng lớn Lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
99 Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên Lĩnh vực lâm nghiệp
100 Phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức Lĩnh vực lâm nghiệp
101 Phê duyệt phương án, điều chỉnh phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn UBND tỉnh quản lý Lĩnh vực thủy lợi
102 Phê duyệt đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ thuộc địa phương quản lý Lĩnh vực lâm nghiệp
103 Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND tỉnh quản lý Lĩnh vực thủy lợi
104 Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh (chủ rừng là tổ chức) Lĩnh vực lâm nghiệp
105 Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên) Lĩnh vực thuỷ sản
106 Thẩm định, phê duyệt hồ sơ thiết kế, dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp tỉnh quyết định đầu tư) Lĩnh vực lâm nghiệp
107 Thẩm định, phê duyệt phương án trồng rừng mới thay thế diện tích rừng chuyển sang sử dụng cho mục đích khác Lĩnh vực lâm nghiệp
108 Thẩm định, phê duyệt quy hoạch chi tiết khu, điểm tái định cư Lĩnh vực phát triển nông thôn
109 Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón đối với cơ sở chỉ hoạt động đóng gói phân bón Lĩnh vực phân bón
110 Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón đối với cơ sở chỉ hoạt động đóng gói phân bón Lĩnh vực phân bón
111 Thủ tục phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án được hỗ trợ tài chính của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng cấp tỉnh Lĩnh vực lâm nghiệp
112 Thủ tục Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón và đăng ký hội thảo phân bón Lĩnh vực phân bón
113 Tiếp nhận bản công bố hợp quy giống cây trồng Lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
114 Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng Lĩnh vực thuỷ sản
115 Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên Lĩnh vực thuỷ sản
116 Xác nhận nguyên liệu thủy sản khai thác Lĩnh vực thuỷ sản
117 Xóa đăng ký tàu cá Lĩnh vực thuỷ sản
118  Cấp sổ danh bạ thuyền viên tàu cá Lĩnh vực thuỷ sản
119 Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật rừng, thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm nhóm II và động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc phụ lục II, III CITES. Lĩnh vực lâm nghiệp
120 Đăng ký xây dựng cơ sở an toàn dịch bệnh động vật do địa phương quản lý Lĩnh vực chăn nuôi và thú y
121 Điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND tỉnh Quyết định đầu tư) Lĩnh vực lâm nghiệp
122 Đưa tàu cá ra khỏi danh sách tàu cá khai thác bất hợp pháp Lĩnh vực thuỷ sản