CƠ QUAN THỰC HIỆN
STT Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 Bố trí, ổn định dân cư ngoài tỉnh Lĩnh vực phát triển nông thôn
2 Cấp chứng nhận nguồn gốc lô cây con Lĩnh vực lâm nghiệp
3 Cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá Lĩnh vực thuỷ sản
4 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm cho các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm sản và thủy sản trong chuỗi thực phẩm nông sản:- Có nguồn gốc thực vật tại công đoạn: sơ chế, chế biến độc lập; lưu thông, tiêu thụ (chợ đầu mối, chợ đấu giá, cơ sở chuyên doanh, phương tiện vận chuyển độc lập).- Có nguồn gốc từ động vật tại công đoạn: chế biến (giò, chả, thịt hộp, hàng khô, hun khói, ướp muối).- Có nguồn gốc thủy sản tại công đoạn: thu mua, sơ chế, chế biến, kho lạnh độc lập; tàu cá thực hiện dịch vụ hậu cần nghề cá (thu mua, sơ chế, chế biến); Lưu thông, tiêu thụ (chợ đầu mối, chợ đấu giá, cơ sở chuyên doanh, phương tiện vận chuyển độc lập).- Có nguồn gốc lâm sản làm thực phẩm.- Sản phẩm hỗn hợp, phối chế (thực vật, động vật, thủy sản), cơ sở sản xuất nước đá Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản
5 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm cho các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông sản trong chuỗi thực phẩm nông sản có nguồn gốc từ động vật tại công đoạn: - Cơ sở chăn nuôi có giấy đăng ký kinh doanh, đăng ký đầu tư và trang trại;- Cơ sở giết mổ sơ chế;- Lưu thông, tiêu thụ (chợ đầu mối, chợ đấu giá, cơ sở chuyên doanh, phương tiện vận chuyển độc lập) Lĩnh vực chăn nuôi và thú y
6 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất kinh doanh thực phẩm nông sản trong chuỗi thực phẩm nông sản có nguồn gốc thực vật tại công đoạn: cơ sở trồng trọt (kể cả hoạt động sơ chế được thực hiện tại cơ sở trồng trọt) có giấy đăng ký kinh doanh, đăng ký đầu tư và trang trại Lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
7 Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật đối với các lô vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật Lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
8 Cấp giấy chứng nhận lưu giữ thủy sinh vật ngoại lai Lĩnh vực thuỷ sản
9 Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (Certificate of Free Sale-CFS) đối với Giống vật nuôi (bao gồm phôi, tinh, con giống vật nuôi); Thức ăn chăn nuôi, chất bổ sung vào thức ăn chăn nuôi; Môi trường pha chế, bảo quản tinh, phôi động vật; Vật tư, hóa chất chuyên dùng trong chăn nuôi Lĩnh vực chăn nuôi và thú y
10 Cấp Giấy chứng nhận nguồn gốc lô giống Lĩnh vực lâm nghiệp
11 Cấp giấy chứng nhận trại nuôi gấu Lĩnh vực lâm nghiệp
12 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (hoặc Phiếu kiểm soát thu hoạch) cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản
13 Cấp giấy chứng nhận đăng ký bè cá Lĩnh vực thuỷ sản
14 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá cải hoán Lĩnh vực thuỷ sản
15 Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá chuyển nhượng quyền sở hữu Lĩnh vực thuỷ sản
16 Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá không thời hạn (đối với tàu cá nhập khẩu) Lĩnh vực thuỷ sản
17 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá tạm thời Lĩnh vực thuỷ sản
18 Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá tạm thời (đối với tàu cá nhập khẩu). Lĩnh vực thuỷ sản
19 Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá thuộc diện thuê tàu trần hoặc thuê-mua tàu Lĩnh vực thuỷ sản
20 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá đóng mới Lĩnh vực thuỷ sản